Bản đồ - Greater Buffalo International Airport

Thế giới >  Bắc Mỹ >  Hoa Kỳ >  Tiểu bang New York >  Quận Erie >  Town of Cheektowaga >  Greater Buffalo International Airport

Greater Buffalo International Airport

 
 IATA Code BUF  ICAO Code KBUF  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Greater Buffalo International Airport

Vĩ độ / Kinh độ : 42° 56' 25" N / 78° 43' 54" W | Múi giờ : UTC-5:0 / UTC-4 | Tiền tệ : USD | Điện thoại : 1  
Bản đồ - Greater Buffalo International Airport  

Bản đồ

Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-Buffalo_districts_map.png
Buffalo_districts_ma...
1500x2299
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-Greater_Rochester_International_Airport_May_2007_Aerial_View.jpg
Greater_Rochester_In...
2208x1508
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-buffalo-niagara-airport-map.jpg
buffalo-niagara-airp...
1400x958
map-of-toronto.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-terminal.png
terminal.png
916x1430
www.buffaloairport.c...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-buffalo-fort-erie-public-bridge-to-buffalo-niagara-international-airport-google-maps.png
buffalo-fort-erie-pu...
1600x815
ideagirlcanada.files...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-1200px-USA_Pennsylvania_location_map.svg.png
1200px-USA_Pennsylva...
1200x804
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-niagara-falls-international-airport-to-buffalo-fort-erie-public-peace-bridge-google-maps-directions-28-mins-niagara-parkway-ridgeway-stevensville-crystal-beach-ontario-canada-usa-bo.jpeg
niagara-falls-intern...
1440x620
ideagirlcanada.files...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-SeasonalSnowFall_May2015_20InchContourInterval.png
SeasonalSnowFall_May...
800x742
www.weather.gov
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-buf-terminal-diagram.jpg
buf-terminal-diagram...
989x525
travelersguidetoairp...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-379df31428e72c93d9a7c9dc00239fcd.png
379df31428e72c93d9a7...
600x858
i.pinimg.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-buf_airport_450_wl.png
buf_airport_450_wl.p...
450x752
www.airportrentalcar...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-buf-greater-buffalo-international-airport.jpg
buf-greater-buffalo-...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-roc-greater-rochester-international-airport.jpg
roc-greater-rocheste...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-21709-buffalo-locator-map.jpg
21709-buffalo-locato...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-map_air.jpg
map_air.jpg
585x468
www.shovelready.com
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-new1.png
new1.png
649x381
images.cdn.centrefor...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-ParkingLotsMap-daily3.jpg
ParkingLotsMap-daily...
588x420
parking.buffaloairpo...
Bản đồ-Greater Buffalo International Airport-l.jpg
l.jpg
533x400
s3-media3.fl.yelpcdn...
1 

Quốc gia - Hoa Kỳ

Quốc kỳ Hoa Kỳ
Hoa Kỳ (tên chính thức: Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, xem phía dưới) là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm có 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang. Quốc gia này nằm gần hoàn toàn trong tây bán cầu: 48 tiểu bang lục địa và thủ đô Washington, D.C., nằm giữa Bắc Mỹ, giáp Thái Bình Dương ở phía tây, Đại Tây Dương ở phía đông, Canada ở phía bắc, và Mexico ở phía nam. Tiểu bang Alaska nằm trong vùng tây bắc của lục địa Bắc Mỹ, giáp với Canada ở phía đông. Tiểu bang Hawaii nằm giữa Thái Bình Dương. Hoa Kỳ cũng có 14 lãnh thổ hay còn được gọi là vùng quốc hải rải rác trong vùng biển Caribbe và Thái Bình Dương.

Với 3,79 triệu dặm vuông (9,83 triệu km²) và 305 triệu dân, Hoa Kỳ là quốc gia lớn hạng ba về tổng diện tích (xem phần địa lý để biết thêm chi tiết) và hạng ba về dân số trên thế giới. Hoa Kỳ là một trong những quốc gia đa dạng chủng tộc nhất trên thế giới, do kết quả của những cuộc di dân đến từ nhiều quốc gia khác trên thế giới. Nền kinh tế quốc dân của Hoa Kỳ lớn nhất trên thế giới, với tổng sản phẩm nội địa (GDP) được ước tính cho năm 2008 là trên 14,3 ngàn tỉ đô la (khoảng 23% tổng sản lượng thế giới dựa trên GDP danh định, và gần 21% sức mua tương đương).
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
USD Đô la Mỹ (United States dollar) $ 2
Bản đồ  
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Canada 
  •  Cuba 
  •  México 

Sân bay - Hoa Kỳ

Facebook

 mapnall@gmail.com