Bản đồ - Juneau International Airport

Thế giới >  Bắc Mỹ >  Hoa Kỳ >  Alaska >  Juneau >  Juneau International Airport

Juneau International Airport

 
 IATA Code JNU  ICAO Code PAJN  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Juneau International Airport

Vĩ độ / Kinh độ : 58° 21' 17" N / 134° 34' 34" W | Múi giờ : UTC-9:0 / UTC-8 | Tiền tệ : USD | Điện thoại : 1  
Bản đồ - Juneau International Airport  

Bản đồ

Bản đồ-Juneau International Airport-il_fullxfull.1666958514_dyu6.jpg
il_fullxfull.1666958...
3000x3000
i.etsystatic.com
Bản đồ-Juneau International Airport-stelprd3835591.jpg
stelprd3835591.jpg
1800x3200
www.fs.usda.gov
Bản đồ-Juneau International Airport-Juneau-Airport-Map-2017.jpg
Juneau-Airport-Map-2...
1584x1224
alaskachannel.com
Bản đồ-Juneau International Airport-Fairbanks-Airport-Map-2017.jpg
Fairbanks-Airport-Ma...
1584x1224
alaskachannel.com
Bản đồ-Juneau International Airport-Overall2-Layout1.jpg
Overall2-Layout1.jpg
1600x1200
3tb2gc2mxpvu3uwt0l20...
Bản đồ-Juneau International Airport-d6dea0921b4aebe1641c1e3f42775125.png
d6dea0921b4aebe1641c...
1400x958
i.pinimg.com
Bản đồ-Juneau International Airport-JNU_overview_map.png
JNU_overview_map.png
1400x958
travelwidget.com
Bản đồ-Juneau International Airport-JNU-Class-D-revision.jpg
JNU-Class-D-revision...
1230x681
blog.aopa.org
Bản đồ-Juneau International Airport-juneaumap.jpg
juneaumap.jpg
1093x703
cruiseportwiki.com
Bản đồ-Juneau International Airport-anemometers_0.jpg
anemometers_0.jpg
800x550
ral.ucar.edu
Bản đồ-Juneau International Airport-juneau_airport2_0.jpg
juneau_airport2_0.jp...
800x489
ral.ucar.edu
Bản đồ-Juneau International Airport-JNU-a.jpg
JNU-a.jpg
609x609
enacademic.com
Bản đồ-Juneau International Airport-Ted-Stevens-Anchorage-International-Airport-North-Terminal-Map.mediumthumb.pdf.png
Ted-Stevens-Anchorag...
600x526
www.mappery.com
Bản đồ-Juneau International Airport-jnu-juneau-international-airport.jpg
jnu-juneau-internati...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Juneau International Airport-PAJN.jpg
PAJN.jpg
575x425
acukwik.com
Bản đồ-Juneau International Airport-Juneau-JNU-Terminal-map.jpg
Juneau-JNU-Terminal-...
560x435
s3.amazonaws.com
Bản đồ-Juneau International Airport-Ted-Stevens-Anchorage-International-Airport-South-Terminal-Map.mediumthumb.pdf.png
Ted-Stevens-Anchorag...
600x400
www.mappery.com
Bản đồ-Juneau International Airport-juneau-map-juneau-alaska-magazine.jpg
juneau-map-juneau-al...
580x402
falsomesias.com
1 

Quốc gia - Hoa Kỳ

Quốc kỳ Hoa Kỳ
Hoa Kỳ (tên chính thức: Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, xem phía dưới) là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm có 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang. Quốc gia này nằm gần hoàn toàn trong tây bán cầu: 48 tiểu bang lục địa và thủ đô Washington, D.C., nằm giữa Bắc Mỹ, giáp Thái Bình Dương ở phía tây, Đại Tây Dương ở phía đông, Canada ở phía bắc, và Mexico ở phía nam. Tiểu bang Alaska nằm trong vùng tây bắc của lục địa Bắc Mỹ, giáp với Canada ở phía đông. Tiểu bang Hawaii nằm giữa Thái Bình Dương. Hoa Kỳ cũng có 14 lãnh thổ hay còn được gọi là vùng quốc hải rải rác trong vùng biển Caribbe và Thái Bình Dương.

Với 3,79 triệu dặm vuông (9,83 triệu km²) và 305 triệu dân, Hoa Kỳ là quốc gia lớn hạng ba về tổng diện tích (xem phần địa lý để biết thêm chi tiết) và hạng ba về dân số trên thế giới. Hoa Kỳ là một trong những quốc gia đa dạng chủng tộc nhất trên thế giới, do kết quả của những cuộc di dân đến từ nhiều quốc gia khác trên thế giới. Nền kinh tế quốc dân của Hoa Kỳ lớn nhất trên thế giới, với tổng sản phẩm nội địa (GDP) được ước tính cho năm 2008 là trên 14,3 ngàn tỉ đô la (khoảng 23% tổng sản lượng thế giới dựa trên GDP danh định, và gần 21% sức mua tương đương).
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
USD Đô la Mỹ (United States dollar) $ 2
Bản đồ  
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Canada 
  •  Cuba 
  •  México 

Sân bay - Hoa Kỳ

Facebook

 mapnall@gmail.com