Bản đồ - Nara (Nara-ken)

Thế giới >  Châu Á >  Nhật Bản >  Nara

Nara (Nara-ken)

Nara (奈良県) là một tỉnh của Nhật Bản, thuộc vùng Kinki. Trung tâm hành chính của tỉnh là thành phố Nara.

 

Bản đồ - Nara (Nara-ken)

Vĩ độ / Kinh độ : 34° 41' 7" N / 135° 49' 58" E | Múi giờ : UTC+9 | Tiền tệ : JPY | Điện thoại : 81  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Nara
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Nara
OpenStreetMap
Bản đồ-Nara-Omine_map.jpg
Omine_map.jpg
1749x2249
www.meetmax.de
Bản đồ-Nara-Kouyou_of_Yoshinoyama.JPG
Kouyou_of_Yoshinoyam...
2048x1536
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Nara-map.gif
map.gif
2130x1337
www.magnetics.jp
Bản đồ-Nara-JF7_100011.jpg
JF7_100011.jpg
1198x1800
regex.info
Bản đồ-Nara-3684730794_67421f1bf5_o.jpg
3684730794_67421f1bf...
1200x963
farm3.staticflickr.c...
Bản đồ-Nara-Flag-Nara-Prefecture.jpg
Flag-Nara-Prefecture...
1000x1000
www.asisbiz.com
Bản đồ-Nara-NaraMapCurrent.png
NaraMapCurrent.png
981x901
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Nara-NaraMapCurrent.png
NaraMapCurrent.png
981x901
en.academic.ru
Bản đồ-Nara-Yoshino_District_in_Nara_Prefecture.png
Yoshino_District_in_...
981x901
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Nara-map_nara.jpg
map_nara.jpg
950x916
www.eheya.net
Bản đồ-Nara-nara-1.jpg
nara-1.jpg
1024x768
eatingourwayaroundth...
Bản đồ-Nara-JP_Nara_Prefecture_Regions.png
JP_Nara_Prefecture_R...
1066x688
wikitravel.org
Bản đồ-Nara-JP_Nara_Prefecture_District_Locator_(template_map).png
JP_Nara_Prefecture_D...
1066x688
wikitravel.org
Bản đồ-Nara-whole_map.jpg
whole_map.jpg
688x1008
www.ikoma-kankou.jp
Bản đồ-Nara-map-nara.png
map-nara.png
686x752
zoomingjapan.com
Bản đồ-Nara-Nara_map_fm.gif
Nara_map_fm.gif
765x670
www.sigmm.org
Bản đồ-Nara-map_kominoue_e.png
map_kominoue_e.png
715x625
www.nps.ed.jp
Bản đồ-Nara-map_recommend_course02.jpg
map_recommend_course...
667x625
www.ikoma-kankou.jp
Bản đồ-Nara-nara-map.gif
nara-map.gif
770x494
www.kokuhoren-nara.j...
Bản đồ-Nara-nara_map.jpg
nara_map.jpg
660x530
www.annamatic.com
1 2 3 

Photograph

Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
Nara
1 2 

Quốc gia - Nhật Bản

Quốc kỳ Nhật Bản
Nhật Bản (, tiếng Nhật: 日本国 Nihon-koku/Nippon-koku; Hán-Việt: Nhật Bản quốc, chữ Bản (本) trong các văn bản cũ cũng được đọc là Bổn), cũng được gọi tắt là Nhật, là tên của một quốc gia hải đảo hình vòng cung, có diện tích tổng cộng là 379.954 km² nằm xoải theo bên sườn phía đông lục địa châu Á. Đất nước này nằm ở phía đông của Hàn Quốc, Nga và Trung Quốc và trải từ biển Okhotsk ở phía bắc đến biển đông Trung Quốc ở phía nam.

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới, có 4 mùa rõ rệt. Nước Nhật có 4 đảo lớn theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là: Hokkaido , Honshu, Shikoku và Kyushu cùng hàng ngàn đảo nhỏ chung quanh. Phần lớn đảo ở Nhật Bản có rất nhiều núi và núi lửa, tiêu biểu như núi Phú Sĩ, cao nhất ở Nhật Bản. Nhật Bản là quốc gia có dân số lớn thứ mười thế giới với ước tính khoảng 128 triệu người. Vùng thủ đô Tōkyō, bao gồm thủ đô Tokyo và một vài tỉnh xung quanh là vùng đô thị lớn nhất thế giới với khoảng 30 triệu người sinh sống.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
JPY Yên Nhật (Japanese yen) ¥ 0
ISO Ngôn ngữ
JA Tiếng Nhật (Japanese language)
Bản đồ  

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...

Facebook

 mapnall@gmail.com