Bản đồ - Sân bay quốc tế General Mitchell (General Mitchell International Airport)

Thế giới >  Bắc Mỹ >  Hoa Kỳ >  Wisconsin >  Quận Milwaukee >  City of Milwaukee >  Sân bay quốc tế General Mitchell

Sân bay quốc tế General Mitchell (General Mitchell International Airport)

Sân bay quốc tế General Mitchell (mã sân bay IATA: MKE, mã sân bay ICAO: KMKE, mã FAA LID: MKE) là một sân bay quốc tế công cộng có cự ly 8 km về phía nam khu kinh doanh trung tâm của Milwaukee, một thành phố ở quận Milwaukee, bang Wisconsin, Hoa Kỳ.Sân bayđược đặt tên theo vị tướng quân đội Hoa Kỳ Billy Mitchell, người lớn lên ở Milwaukee và thường được coi là cha đẻ của Không lực Hoa Kỳ. Sân bay này là một trung tâm cho các hãng hàng không AirTran Airways và Frontier Airlines. Cùng với sân bay chính cho Milwaukee, sân bay quốc tế Mitchell đôi khi được mô tả như là sân bay thứ ba của Chicago, nhiều du khách Chicago sử dụng nó như là một thay thế cho sân bay quốc tế Chicago O'Hare, sân bay quốc tế Chicago Midway. Tuy nhiên, cũng được sử dụng bởi khách du lịch trong suốt Wisconsin và Northern Illinois. Một ga đường sắt Amtrak mở tại sân bay vào năm 2005. Nhà ga được phục vụ bởi dòng dịch vụ Hiawatha chạy giữa Chicago và Milwaukee nhiều lần hàng ngày. Sân bay ban đầu được thành lập vào năm 1920 như với tên sân bay Hamilton bởi chủ doanh nghiệp Thomas Hamilton. Quận Milwaukee mua đất vào ngày 19 tháng 10 năm 1926 để xây sân bay quận Milwaukee. Công ty Hàng không Kohler đã bắt đầu cung cấp dịch vụ hành khách qua hồ Michigan vào ngày 31 tháng 8 năm 1929. Một nhà ga hành khách sau đó được xây dựng vào năm 1940 và ngày 17 tháng 3 năm 1941, sân bay được đổi tên thành tướng Mitchell trường sau tên vị tướng quân đội Mỹ, chuẩn Tướng William "Billy" Mitchell. Ngày 04 tháng 1 năm 1945, sân bay Mitchell đã được cho Bộ Chiến tranh thuê để sử dụng như trại tù binh Chiến tranh thế giới thứ II. Hơn 3.000 tù nhân và 250 người được tuyển nghĩa vụ quân sự ở lại trại. Các tù nhân Đức trốn thoát đã thường ngạc nhiên khi tìm thấy một dân số lớn của Đức và Ba Lan chỉ ngay ngoài hàng rào. Nhà ga hiện nay mở cửa vào năm 1955 và được mở rộng đáng kể từ năm 1984 và 1990. Ngày 19 tháng 6 năm 1986, Hội đồng Giám Sát Quận Milwaukee chính thức đổi tên thành sân bay quốc tế tướng Mitchell. Sân bay này vẫn thuộc sở hữu và điều hành bởi quận Milwaukee, tuy nhiên, một số lãnh đạo chính trị và nhà kinh doanh Milwaukee ủng hộ tư nhân hóa hoặc cho một bên thứ ba thuê sân bay Mitchell vì lý do tài chính

 
 IATA Code MKE  ICAO Code KMKE  FAA Code
 Điện thoại 414-747-5300  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế General Mitchell (General Mitchell International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 42° 56' 48" N / 87° 53' 48" W | Múi giờ : UTC-6:0 / UTC-5 | Tiền tệ : USD | Điện thoại : 1  
Bản đồ - Sân bay quốc tế General Mitchell (General Mitchell International Airport)  

Bản đồ

Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-MKE_airport_map_web.png
MKE_airport_map_web....
1700x1294
www.vinovolo.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-MKE_overview_map.png
MKE_overview_map.png
1400x958
travelwidget.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-map-of-milwaukee-airport.jpg
map-of-milwaukee-air...
1200x1015
www.airporthotelguid...
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-aerial-photo-map-of-general-mitchell-international-airport-milwaukee-DKD65T.jpg
aerial-photo-map-of-...
1300x699
c7.alamy.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-map.png
map.png
735x909
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-Milwaukee_(MKE).png
Milwaukee_(MKE).png
930x658
www.worldtravelguide...
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-aero.jpg
aero.jpg
1150x525
urbanmilwaukee.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-GuideMap-Services.gif
GuideMap-Services.gi...
675x515
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-GuideMap-Retail.gif
GuideMap-Retail.gif
675x515
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-mke_airport_450_wl.png
mke_airport_450_wl.p...
450x768
www.airportrentalcar...
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-kisspng-organization-green-bay-general-mitchell-internatio-dunn-county-wisconsin-5b209a2b4637a7.2850966215288632752876.jpg
kisspng-organization...
900x380
banner2.kisspng.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-mke-general-mitchell-international-airport.jpg
mke-general-mitchell...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-46@2x.png
46@2x.png
512x512
tiles4.flightstats.c...
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-general-mitchell-international-airport_(MKE)_parking_map.gif
general-mitchell-int...
581x435
s3.amazonaws.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-International_Arrivals_Map.jpg
International_Arriva...
705x353
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-mkemap.jpg
mkemap.jpg
600x400
flightlineaviationme...
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-ParkingMap.jpg
ParkingMap.jpg
500x404
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-map_2009.png
map_2009.png
512x244
www.mitchellairport....
Bản đồ-Sân bay quốc tế General Mitchell-GMIA.png
GMIA.png
538x218
www.cityworks.com
1 

Quốc gia - Hoa Kỳ

Quốc kỳ Hoa Kỳ
Hoa Kỳ (tên chính thức: Hợp chúng quốc Hoa Kỳ, xem phía dưới) là một cộng hòa lập hiến liên bang gồm có 50 tiểu bang và một đặc khu liên bang. Quốc gia này nằm gần hoàn toàn trong tây bán cầu: 48 tiểu bang lục địa và thủ đô Washington, D.C., nằm giữa Bắc Mỹ, giáp Thái Bình Dương ở phía tây, Đại Tây Dương ở phía đông, Canada ở phía bắc, và Mexico ở phía nam. Tiểu bang Alaska nằm trong vùng tây bắc của lục địa Bắc Mỹ, giáp với Canada ở phía đông. Tiểu bang Hawaii nằm giữa Thái Bình Dương. Hoa Kỳ cũng có 14 lãnh thổ hay còn được gọi là vùng quốc hải rải rác trong vùng biển Caribbe và Thái Bình Dương.

Với 3,79 triệu dặm vuông (9,83 triệu km²) và 305 triệu dân, Hoa Kỳ là quốc gia lớn hạng ba về tổng diện tích (xem phần địa lý để biết thêm chi tiết) và hạng ba về dân số trên thế giới. Hoa Kỳ là một trong những quốc gia đa dạng chủng tộc nhất trên thế giới, do kết quả của những cuộc di dân đến từ nhiều quốc gia khác trên thế giới. Nền kinh tế quốc dân của Hoa Kỳ lớn nhất trên thế giới, với tổng sản phẩm nội địa (GDP) được ước tính cho năm 2008 là trên 14,3 ngàn tỉ đô la (khoảng 23% tổng sản lượng thế giới dựa trên GDP danh định, và gần 21% sức mua tương đương).
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
USD Đô la Mỹ (United States dollar) $ 2
Bản đồ  
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Canada 
  •  Cuba 
  •  México 

Sân bay - Hoa Kỳ

Facebook

 mapnall@gmail.com