Tiền tệ - Đô la Brunei

Tiền tệ  >  Đô la Brunei

Đô la Brunei

$
Đô la Brunei (mã tiền tệ: BND) là đơn vị tiền tệ của Brunei từ năm 1967. Nó thường được viết tắt theo ký hiệu đồng đô la là $, hoặc được viết B$ để phân biệt với các đơn vị tiền tệ dùng đô la khác. Đô la Brunei được chia thành 100 sen (Malay) hoặc cents (Anh).

Đô la Brunei có tỷ giá trao đổi cố định theo tỉ lệ 1:1 với đô la Singapore. (Singapore là một trong những đối tác thương mại lớn của Brunei).

Thể loại:Tiền tệ châu Á Thể loại:Kinh tế Brunei Thể loại:Dollar Thể loại:Tỷ giá hối đoái cố định Thể loại:Giới thiệu năm 1967

Quốc gia

Brunei

Negara Brunei Darussalam (phiên âm Tiếng Việt: Bru-nây Đa-rút-xa-lam), thường được gọi là Vương quốc Hồi giáo Brunei hay đơn giản là Brunei, là một nước nằm trên đảo Borneo, ở Đông Nam Á. Ngoài đường bờ biển ở Biển Đông, nước này hoàn toàn bị Đông Malaysia bao bọc. Nước Brunei giàu dầu lửa và khí gas là thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN), Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và thuộc Khối Thịnh vượng chung Anh.

Brunei lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam ngày 29 tháng 2 năm 1992.

Ngôn ngữ

Brunei dollar (English)  Dollaro del Brunei (Italiano)  Bruneise dollar (Nederlands)  Dollar de Brunei (Français)  Brunei-Dollar (Deutsch)  Dólar de Brunei (Português)  Брунейский доллар (Русский)  Dólar de Brunéi (Español)  Dolar brunejski (Polski)  汶萊元 (中文)  Bruneisk dollar (Svenska)  ブルネイ・ドル (日本語)  Брунейський долар (Українська)  Брунейски долар (Български)  브루나이 달러 (한국어)  Brunein dollari (Suomi)  Dolar Brunei (Bahasa Indonesia)  Brunėjaus doleris (Lietuvių)  Brunejský dolar (Česky)  Brunei doları (Türkçe)  Брунејски долар (Српски / Srpski)  Brunei dollár (Magyar)  Brunejski dolar (Hrvatski)  ดอลลาร์บรูไน (ไทย)  Đô la Brunei (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com