Tiền tệ - Riyal Qatar

Tiền tệ  >  Riyal Qatar

Riyal Qatar

رق
Riyal (tiếng Ả Rập: ريال ; mã ISO 4217: QAR) là tiền tệ của Qatar. Một Riyal được chia thành 100 dirham (درهم) và được viết tắc là QR (tiếng Anh) hoặc ر.ق (tiếng Ả Rập).

Tính đến năm 1966 Qatar sử dụng Rupee Ấn Độ làm tiền tệ với tên Rupee vùng vịnh. Năm 1966, Qatar sử dụng tiền tệ riêng sau khi Ấn Độ phá giá đồng rupee.

Năm 1996 tiền xu được ra đời với các mệnh giá 1, 5, 10, 25, và 50 dirham.

Đồng Riyal được neo vào đô la Mỹ với tỉ giá 1 USD = 3.64 QAR. Tỉ giá này được nêu rõ trong luật của Qatar theo Sắc lệnh hoàng gia số 34 ký bởi Hamad bin Khalifa Al Thani, Emir of Qatar ngày 9 tháng 7 năm 2001.

Quốc gia

Qatar

Qatar (phiên âm tiếng Việt: Ca-ta; tiếng Ả Rập: قطر, chuyển ngữ Qatar ; phát âm thổ ngữ địa phương: ), tên chính thức là Nhà nước Qatar (Tiếng Ả Rập: دولة قطر, chuyển ngữ: Dawlat Qatar), là một quốc gia có chủ quyền tại Tây Á, nằm trên bán đảo nhỏ Qatar thuộc duyên hải đông bắc của bán đảo Ả Rập. Qatar chỉ có biên giới trên bộ với Ả Rập Xê Út về phía nam, vịnh Ba Tư bao quanh phần còn lại của quốc gia. Một eo biển thuộc vịnh Ba Tư chia tách Qatar khỏi đảo quốc láng giềng Bahrain, ngoài ra đất nước này còn có biên giới hàng hải với Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất và Iran.

Sau thời gian nằm dưới quyền cai trị của Ottoman, Qatar trở thành một lãnh thổ bảo hộ thuộc Anh vào đầu thế kỷ XX cho đến khi giành độc lập vào năm 1971. Gia tộc Thani cai trị Qatar từ đầu thế kỷ XIX. Sheikh Jassim bin Mohammed Al Thani là người khai quốc của Nhà nước Qatar. Qatar theo chế độ quân chủ thế tập, và nguyên thủ quốc gia lấy hiệu là emir. Có tranh luận về việc Qatar là một quốc gia quân chủ lập hiến hay quân chủ chuyên chế Vào đầu năm 2017, tổng dân số Qatar đạt 2,6 triệu, trong đó khoảng 300 nghìn người là công dân Qatar, còn lại là ngoại kiều.

Ngôn ngữ

Qatari riyal (English)  Riyal del Qatar (Italiano)  Qatarese rial (Nederlands)  Riyal qatarien (Français)  Katar-Riyal (Deutsch)  Rial catarense (Português)  Катарский риал (Русский)  Riyal catarí (Español)  Rial katarski (Polski)  卡達里亞爾 (中文)  Qatarisk rial (Svenska)  カタール・リヤル (日本語)  Катарський ріал (Українська)  Катарски риал (Български)  카타르 리얄 (한국어)  Qatarin rial (Suomi)  Riyal Qatar (Bahasa Indonesia)  Kataro rialas (Lietuvių)  Katar riyali (Türkçe)  Катарски ријал (Српски / Srpski)  Katari riál (Magyar)  Katarski rijal (Hrvatski)  Ριγιάλ του Κατάρ (Ελληνικά)  Riyal Qatar (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com