Quốc kỳ - Thế giới

Quốc kỳ

Quốc kỳ

Quốc kỳ là loại cờ được dùng làm biểu trưng cho một quốc gia.

Những công trình công cộng và tư nhân như trường học và cơ quan chính phủ thường treo quốc kỳ. Ở một vài nước, quốc kỳ chỉ được treo ở những công trình phi quân sự vào những ngày treo cờ cụ thể.

Có ba loại quốc kỳ phân biệt để sử dụng trên đất liền, và ba loại để sử dụng trên biển, mặc dù nhiều nước sử dụng cùng một kiểu thiết kế cho vài (đôi khi tất cả) các loại cờ.

Từ xa xưa, người ta đã biết dùng lá cờ để biểu trưng cho một nhân vật lãnh đạo hay một gia tộc lãnh chúa.

Trong quân sự, các vị thống lãnh đều dùng lá cờ của bên mình làm điểm hội tập binh sĩ, nơi xuất phát các hiệu lệnh hành quân.

Bắc Mỹ

Quốc kỳ
Danh sách hiệu kỳ tại Cuba (Flag of Cuba)
Quốc kỳ Antigua và Barbuda (Flag of Antigua and Barbuda)
Quốc kỳ Barbados (Flag of Barbados)
Quốc kỳ Canada (Flag of Canada)
Quốc kỳ Costa Rica (Flag of Costa Rica)
Quốc kỳ Cộng hòa Dominica (Flag of the Dominican Republic)
Quốc kỳ Dominica (Flag of Dominica)
Quốc kỳ Grenada (Flag of Grenada)
Quốc kỳ Guatemala (Flag of Guatemala)
Quốc kỳ Haiti (Flag of Haiti)
Quốc kỳ Hoa Kỳ (Flag of the United States)
Quốc kỳ Honduras (Flag of Honduras)
Quốc kỳ Jamaica (Flag of Jamaica)
Quốc kỳ México (Flag of Mexico)
Quốc kỳ Nicaragua (Flag of Nicaragua)
Quốc kỳ Panama (Flag of Panama)
Quốc kỳ Saint Kitts và Nevis (Flag of Saint Kitts and Nevis)
Quốc kỳ Trinidad và Tobago (Flag of Trinidad and Tobago)

Châu Nam Cực

Quốc kỳ

Châu Phi

Quốc kỳ
Quốc kỳ Ai Cập (Flag of Egypt)
Quốc kỳ Algérie (Flag of Algeria)
Quốc kỳ Angola (Flag of Angola)
Quốc kỳ Botswana (Flag of Botswana)
Quốc kỳ Burkina Faso (Flag of Burkina Faso)
Quốc kỳ Bénin (Flag of Benin)
Quốc kỳ Cameroon (Flag of Cameroon)
Quốc kỳ Djibouti (Flag of Djibouti)
Quốc kỳ Eritrea (Flag of Eritrea)
Quốc kỳ Ethiopia (Flag of Ethiopia)
Quốc kỳ Gabon (Flag of Gabon)
Quốc kỳ Ghana (Flag of Ghana)
Quốc kỳ Guinea Xích Đạo (Flag of Equatorial Guinea)
Quốc kỳ Guiné-Bissau (Flag of Guinea-Bissau)
Quốc kỳ Guinée (Flag of Guinea)
Quốc kỳ Lesotho (Flag of Lesotho)
Quốc kỳ Liberia (Flag of Liberia)
Quốc kỳ Libya (Flag of Libya)
Quốc kỳ Madagascar (Flag of Madagascar)
Quốc kỳ Malawi (Flag of Malawi)
Quốc kỳ Mali (Flag of Mali)
Quốc kỳ Maroc (Flag of Morocco)
Quốc kỳ Mauritanie (Flag of Mauritania)
Quốc kỳ Mauritius (Flag of Mauritius)
Quốc kỳ Sierra Leone (Flag of Sierra Leone)
Quốc kỳ Somalia (Flag of Somalia)
Quốc kỳ Sudan (Flag of Sudan)
Quốc kỳ Sénégal (Flag of Senegal)
Quốc kỳ Tchad (Flag of Chad)
Quốc kỳ Tunisia (Flag of Tunisia)
Quốc kỳ Zimbabwe (Flag of Zimbabwe)

Châu Á

Quốc kỳ
Quốc kỳ Afghanistan (Flag of Afghanistan)
Quốc kỳ Armenia (Flag of Armenia)
Quốc kỳ Azerbaijan (Flag of Azerbaijan)
Quốc kỳ Bahrain (Flag of Bahrain)
Quốc kỳ Bangladesh (Flag of Bangladesh)
Quốc kỳ Bhutan (Flag of Bhutan)
Quốc kỳ Brunei (Flag of Brunei)
Quốc kỳ Campuchia (Flag of Cambodia)
Quốc kỳ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (Flag of the United Arab Emirates)
Quốc kỳ Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (Flag of North Korea)
Quốc kỳ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Flag of China)
Quốc kỳ Gruzia (Flag of Georgia (country))
Quốc kỳ Hàn Quốc (Flag of South Korea)
Quốc kỳ Indonesia (Flag of Indonesia)
Quốc kỳ Iran (Flag of Iran)
Quốc kỳ Iraq (Flag of Iraq)
Quốc kỳ Israel (Flag of Israel)
Quốc kỳ Jordan (Flag of Jordan)
Quốc kỳ Kazakhstan (Flag of Kazakhstan)
Quốc kỳ Kuwait (Flag of Kuwait)
Quốc kỳ Kyrgyzstan (Flag of Kyrgyzstan)
Quốc kỳ Liban (Flag of Lebanon)
Quốc kỳ Lào (Flag of Laos)
Quốc kỳ Malaysia (Flag of Malaysia)
Quốc kỳ Maldives (Flag of Maldives)
Quốc kỳ Myanmar (Flag of Myanmar)
Quốc kỳ Mông Cổ (Flag of Mongolia)
Quốc kỳ Nepal (Flag of Nepal)
Quốc kỳ Nhật Bản (Flag of Japan)
Quốc kỳ Oman (Flag of Oman)
Quốc kỳ Pakistan (Flag of Pakistan)
Quốc kỳ Philippines (Flag of the Philippines)
Quốc kỳ Qatar (Flag of Qatar)
Quốc kỳ Singapore (Flag of Singapore)
Quốc kỳ Sri Lanka (Flag of Sri Lanka)
Quốc kỳ Syria (Flag of Syria)
Quốc kỳ Tajikistan (Flag of Tajikistan)
Quốc kỳ Thái Lan (Flag of Thailand)
Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ (Flag of Turkey)
Quốc kỳ Trung Hoa Dân Quốc (Flag of Taiwan)
Quốc kỳ Turkmenistan (Flag of Turkmenistan)
Quốc kỳ Uzbekistan (Flag of Uzbekistan)
Quốc kỳ Việt Nam (Flag of Vietnam)
Quốc kỳ Yemen (Flag of Yemen)
Quốc kỳ Ả Rập Xê Út (Flag of Saudi Arabia)
Quốc kỳ Ấn Độ (Flag of India)

Châu Âu

Quốc kỳ
Quốc kỳ Albania (Flag of Albania)
Quốc kỳ Andorra (Flag of Andorra)
Quốc kỳ Ba Lan (Flag of Poland)
Quốc kỳ Belarus (Flag of Belarus)
Quốc kỳ Bosna và Hercegovina (Flag of Bosnia and Herzegovina)
Quốc kỳ Bulgaria (Flag of Bulgaria)
Quốc kỳ Bồ Đào Nha (Flag of Portugal)
Quốc kỳ Bỉ (Flag of Belgium)
Quốc kỳ Croatia (Flag of Croatia)
Quốc kỳ Cộng hòa Ireland (Flag of the Republic of Ireland)
Quốc kỳ Cộng hòa Séc (Flag of the Czech Republic)
Quốc kỳ Estonia (Flag of Estonia)
Quốc kỳ Hungary (Flag of Hungary)
Quốc kỳ Hy Lạp (Flag of Greece)
Quốc kỳ Iceland (Flag of Iceland)
Quốc kỳ Latvia (Flag of Latvia)
Quốc kỳ Liechtenstein (Flag of Liechtenstein)
Quốc kỳ Litva (Flag of Lithuania)
Quốc kỳ Luxembourg (Flag of Luxembourg)
Quốc kỳ Malta (Flag of Malta)
Quốc kỳ Moldova (Flag of Moldova)
Quốc kỳ Monaco (Flag of Monaco)
Quốc kỳ Montenegro (Flag of Montenegro)
Quốc kỳ Na Uy (Flag of Norway)
Quốc kỳ Nga (Flag of Russia)
Quốc kỳ Pháp (Flag of France)
Quốc kỳ Phần Lan (Flag of Finland)
Quốc kỳ România (Flag of Romania)
Quốc kỳ San Marino (Flag of San Marino)
Quốc kỳ Serbia (Flag of Serbia)
Quốc kỳ Slovakia (Flag of Slovakia)
Quốc kỳ Slovenia (Flag of Slovenia)
Quốc kỳ Síp (Flag of Cyprus)
Quốc kỳ Thành Vatican (Flag of Vatican City)
Quốc kỳ Thụy Sĩ (Flag of Switzerland)
Quốc kỳ Thụy Điển (Flag of Sweden)
Quốc kỳ Tây Ban Nha (Flag of Spain)
Quốc kỳ Ukraina (Flag of Ukraine)
Quốc kỳ Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (Flag of the United Kingdom)
Quốc kỳ Áo (Flag of Austria)
Quốc kỳ Ý (Flag of Italy)
Quốc kỳ Đan Mạch (Flag of Denmark)
Quốc kỳ Đức (Flag of Germany)

Châu Đại Dương

Quốc kỳ
Quốc kỳ Liên bang Micronesia (Flag of the Federated States of Micronesia)
Quốc kỳ Quần đảo Cook (Flag of the Cook Islands)
Quốc kỳ Quần đảo Marshall (Flag of the Marshall Islands)
Quốc kỳ Úc (Flag of Australia)
Quốc kỳ Đông Timor (Flag of East Timor)

Nam Mỹ

Quốc kỳ
Quốc kỳ Argentina (Flag of Argentina)
Quốc kỳ Bolivia (Flag of Bolivia)
Quốc kỳ Brasil (Flag of Brazil)
Quốc kỳ Chile (Flag of Chile)
Quốc kỳ Colombia (Flag of Colombia)
Quốc kỳ Ecuador (Flag of Ecuador)
Quốc kỳ Paraguay (Flag of Paraguay)
Quốc kỳ Peru (Flag of Peru)
Quốc kỳ Suriname (Flag of Suriname)
Quốc kỳ Uruguay (Flag of Uruguay)
Quốc kỳ Venezuela (Flag of Venezuela)

Ngôn ngữ

National flag (English)  Bandiera nazionale (Italiano)  Nationale vlag (Nederlands)  Drapeau national (Français)  Nationalflagge (Deutsch)  Bandeira nacional (Português)  Bandera nacional (Español)  Flaga państwowa (Polski)  国旗 (中文)  Nationsflagga (Svenska)  Drapel național (Română)  国旗 (日本語)  Національний прапор (Українська)  국기 (한국어)  Kansallislippu (Suomi)  Bendera nasional (Bahasa Indonesia)  Nationalflag (Dansk)  Национална застава (Српски / Srpski)  Riigilipp (Eesti)  ธงชาติ (ไทย)  Εθνική σημαία (Ελληνικά)  Quốc kỳ (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com