Bản đồ - Boğazlıyan

Thế giới >  Châu Á >  Thổ Nhĩ Kỳ >  Yozgat >  Boğazlıyan

Boğazlıyan

Boğazlıyan là một huyện thuộc tỉnh Yozgat, Thổ Nhĩ Kỳ. Huyện có diện tích 1638 km² và dân số thời điểm năm 2007 là 35170 người, mật độ 21 người/km².

 

Bản đồ - Boğazlıyan

Vĩ độ / Kinh độ : 39° 11' 20" N / 35° 14' 43" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : TRY | Điện thoại : 90  

Bản đồ

OpenStreetMap-Bản đồ-Boğazlıyan
OpenStreetMap
Bản đồ-Boğazlıyan-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Boğazlıyan-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Boğazlıyan-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Boğazlıyan-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Boğazlıyan-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Boğazlıyan-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Boğazlıyan-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Boğazlıyan-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Boğazlıyan-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Quốc gia - Thổ Nhĩ Kỳ

Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Türkiye Cumhuriyeti), quốc danh hiện tại là Cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ , là một nước nằm trên cả lục địa Âu-Á phần lãnh thổ chính tại bán đảo Anatolia phía Tây Nam châu Á, một phần nhỏ diện tích ở vùng Balkan phía Đông Nam châu Âu. Thổ Nhĩ Kỳ có chung biên giới với: Bulgaria ở phía tây bắc; Hy Lạp phía tây; Gruzia, Armenia và phần Nakhichevan của Azerbaijan ở phía đông bắc; Iran phía đông; Iraq và Syria phía đông nam. Ngoài ra, nước này còn có biên giới với Biển Đen ở phía bắc; Biển Aegae và Biển Marmara phía tây; Địa Trung Hải phía nam. Danh xưng "Thổ Nhĩ Kỳ" trong tiếng Việt bắt nguồn từ "土耳其", dịch danh Trung văn của quốc hiệu Thổ Nhĩ Kỳ.

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ là một nước cộng hoà dân chủ, theo hiến pháp phi tôn giáo. Hệ thống chính trị của họ đã được thành lập từ năm 1923. Thổ Nhĩ Kỳ là thành viên của Liên Hiệp Quốc, NATO, OSCE, OECD, OIC, Cộng đồng châu Âu và đang đàm phán đề gia nhập Liên minh châu Âu. Vì có vị trí chiến lược ở giữa châu Âu và châu Á và giữa ba biển, Thổ Nhĩ Kỳ từng là ngã tư đường giữa các trung tâm kinh tế, và là nơi phát sinh cũng như nơi xảy ra các trận chiến giữa các nền văn minh lớn.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish lira) 2
ISO Ngôn ngữ
AV Tiếng Avar (Avar language)
AZ Tiếng Azerbaijan (Azerbaijani language)
KU Tiếng Kurd (Kurdish language)
TR Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish language)
Bản đồ  
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Armenia 
  •  Azerbaijan 
  •  Gruzia 
  •  Iran 
  •  Lưỡng Hà 
  •  Syria 
  •  Bulgaria 
  •  Hy Lạp 

Facebook

 mapnall@gmail.com