Bản đồ - Dnipropetrovsk (tỉnh) (Dnipropetrovsk Oblast)

Thế giới >  Châu Âu >  Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina >  Dnipropetrovsk

Dnipropetrovsk (Dnipropetrovsk Oblast)

Tỉnh Dnipropetrovsk (Дніпропетровська область, Dnipropetrovs’ka oblast’ hay Дніпропетровщина, Dnipropetrovshchyna) là một tỉnh ở trung bộ của Ukraina. Tỉnh lỵ đóng ở Dnipro. Các thành phố quan trọng trong tỉnh bao gồm: Dnipro, Kryvyi Rih, Kamjanske, Nikopol. Tỉnh Dnipropetrovsk nằm ở phía đông nam Ukraina. Khu vực của tỉnh (31.900 km ²), chiếm khoảng 5,3% tổng diện tích của đất nước. Chiều dài bắc-nam là 130 km, từ đông sang tây - 300 km. Tỉnh giáp với các tỉnh Poltava và Kharkiv (tỉnh) về phía bắc, tỉnh Donetsk về phía đông, Zaporizhzhia và tỉnh Kherson về phía nam, và Mykolaiv và tỉnh Kirovohrad về phía tây.

Thể loại:Tỉnh của Ukraina Thể loại:Tỉnh Dnipropetrovsk

 

Bản đồ - Dnipropetrovsk (Dnipropetrovsk Oblast)

Vĩ độ / Kinh độ : 48° 30' 0" N / 35° 0' 0" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : UAH | Điện thoại : 380  

Photograph

Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
Dnipropetrovsk (tỉnh)
1 2 3 

Quốc gia - Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina

Quốc kỳ Ukraina
Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina là một quốc gia xã hội chủ nghĩa ở Ukraina và là một trong mười lăm nước cộng hòa hợp thành Liên Xô.

(, .)
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
UAH Hryvnia Ukraina (Ukrainian hryvnia) 2
ISO Ngôn ngữ
PL Tiếng Ba Lan (Polish language)
HU Tiếng Hungary (Hungarian language)
UK Tiếng Ukraina (Ukrainian language)
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Ba Lan 
  •  Belarus 
  •  Hungary 
  •  Moldova 
  •  Nga 
  •  Romania 
  •  Slovakia 
 mapnall@gmail.com