Bản đồ - Harju (hạt) (Harjumaa)

Thế giới >  Châu Âu >  Estonia >  Harju

Harju (Harjumaa)

Hạt Harju (Harju maakond), hay Harjumaa (Harrien, Harria) là một hạt của Estonia. Thủ phủ đóng ở thành phố Talinn. Hạt có diện tích 4333 km2, dân số 528.468 người, chiếm 39,4% dân số Estonia (thời điểm tháng 1 năm 2011). Hạt nằm ở phía bắc Estonia, trên bờ biển phía nam của vịnh Phần Lan, và giáp giới với hạt Lääne-Viru ở phía đông, hạt Järva phía đông nam, hạt Rapla ở phía nam, và hạt Lääne ở phía nam-tây. Tallinn, thủ đô của Estonia, được bao gồm trong hạt. Hội đồng Thành phố Tallinn đã áp dụng Chính phủ được đưa ra một tình trạng đặc biệt với luật pháp riêng của mình. Tờ báo chính thức của hạt là Harju Elu.

 

Bản đồ - Harju (Harjumaa)

Vĩ độ / Kinh độ : 59° 19' 60" N / 24° 49' 60" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 372  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Harju (hạt)
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Harju (hạt)
OpenStreetMap
Bản đồ-Harju-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Harju-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Harju-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Harju-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Harju-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Harju-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Harju-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Harju-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Harju-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
Harju (hạt)
1 2 3 

Quốc gia - Estonia

Quốc kỳ Estonia
Estonia (tiếng Estonia: Eesti, Tiếng Việt: E-xtô-ni-a), tên chính thức là Cộng hòa Estonia (tiếng Estonia: Eesti Vabariik) là một quốc gia ở khu vực Bắc Âu. Estonia tiếp giáp với Liên bang Nga về phía đông, giáp với Latvia về phía nam, giáp với vịnh Phần Lan về phía bắc và giáp với biển Baltic về phía tây. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số của Estonia là 1.315.912 người, mật độ dân số khoảng 30 người/km².

Estonia có địa hình tương đối thấp. Nước này có rất nhiều sông và hồ, kèm theo đó là một diện tích rừng đáng kể. Estonia nằm trong khu vực khí hậu ôn hòa, có tính chất chuyển tiếp từ khí hậu hải dương sang khí hậu lục địa.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
ET Tiếng Estonia (Estonian language)
Bản đồ  
Bản đồ-Estoniaestonia_pol99.jpg
estonia_pol99.jpg
1080x1172
Bản đồ-EstoniaEstonia_counties.png
Estonia_counties.png
800x544
Bản đồ-Estoniaestonia_rel99.jpg
estonia_rel99.jpg
1066x1224
Bản đồ-EstoniaEstonia_regions_map.png
Estonia_regions_map....
3000x2505
Bản đồ-EstoniaSatellite_image_of_Estonia_in_April_2004.jpg
Satellite_image_of_E...
1463x996
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Latvia 
  •  Nga 

Sân bay

Facebook

 mapnall@gmail.com