Bản đồ - Haskovo (tỉnh) (Oblast Khaskovo)

Thế giới >  Châu Âu >  Bulgaria >  Haskovo

Haskovo (Oblast Khaskovo)

Tỉnh Haskovo (Hasköy) là một tỉnh ở phía nam Bulgaria, giáp Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ về phía đông nam. Tỉnh này có diện tích 5.543 km² và dân số 279.067 người. Tỉnh này bao gồm các khu vực thung lũng Thrace dọc theo sông Maritsa (Evros, Meriç). Thành phố chính của tỉnh là Haskovo, ngoài ra tỉnh còn có các đô thị:

* Dimitrovgrad

* Harmanli

* Haskovo

* Ivaylovgrad

* Lyubimvàs

* Madzharovo

* Mineralni Bani

* Simeonovgrad

* Stambolovo 

Bản đồ - Haskovo (Oblast Khaskovo)

Vĩ độ / Kinh độ : 41° 46' 0" N / 25° 55' 60" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : BGN | Điện thoại : 359  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Haskovo (tỉnh)
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Haskovo (tỉnh)
OpenStreetMap
Bản đồ-Haskovo-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Haskovo-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Haskovo-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Haskovo-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Haskovo-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Haskovo-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Haskovo-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Haskovo-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
Haskovo (tỉnh)
1 

Quốc gia - Bulgaria

Quốc kỳ Bulgaria
Bulgaria (tiếng Bulgaria: България, Balgariya, Tiếng Việt: Bun-ga-ri), tên chính thức là Cộng hòa Bulgaria (Република България, Republika Balgariya) là một quốc gia nằm tại khu vực đông nam châu Âu. Bulgaria giáp với România về phía bắc, giáp với Serbia và Cộng hòa Macedonia về phía tây, giáp với Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ về phía nam và cuối cùng giáp với Biển Đen về phía đông.

Dãy núi Balkan chạy từ đông sang tây phía bắc Bulgaria. Người Bulgaria gọi dãy núi này là "Núi Cũ" (Stara Planina). Sông Donau tạo thành phần lớn biên giới phía bắc Bulgaria.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Ngôn ngữ
BG Tiếng Bulgaria (Bulgarian language)
TR Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish language)
Bản đồ  
Bản đồ-Bulgaria2483px-Bulgaria-geographic_map-en.svg.png
2483px-Bulgaria-geog...
2483x1642
Bản đồ-BulgariaBulgaria_1994_CIA_map.jpg
Bulgaria_1994_CIA_ma...
1500x1484
Bản đồ-Bulgaria1642px-Bulgaria_Eroads_map_en.svg.png
1642px-Bulgaria_Eroa...
1642x1036
Bản đồ-Bulgaria1642px-Bulgaria_location_map.svg.png
1642px-Bulgaria_loca...
1642x1036
Bản đồ-BulgariaTopographic_Map_of_Bulgaria_Francais.jpg
Topographic_Map_of_B...
2200x1500
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Thổ Nhĩ Kỳ 
  •  Cộng hòa Macedonia 
  •  Hy Lạp 
  •  Romania 
  •  Serbia 

Facebook

 mapnall@gmail.com