Bản đồ - Jezzîne

Thế giới >  Châu Á >  Liban >  Tỉnh Nam >  Jezzîne

Jezzîne

 

Bản đồ - Jezzîne

Vĩ độ / Kinh độ : 33° 32' 30" N / 35° 35' 4" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : LBP | Điện thoại : 961  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Jezzîne
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Jezzîne
OpenStreetMap
Bản đồ-Jezzîne-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Jezzîne-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Jezzîne-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Jezzîne-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Jezzîne-OpenTopoMap
OpenTopoMap
Bản đồ-Jezzîne-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Jezzîne-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Jezzîne-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Jezzîne-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Jezzîne-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Jezzîne
Jezzîne
Jezzîne
Jezzîne
Jezzîne
Jezzîne
1 

Quốc gia - Liban

Quốc kỳ Liban
Cộng hòa Liban (phiên âm tiếng Việt: Li-băng, Hán Việt: Lê Ba Nộn; tiếng Pháp: Liban; tiếng Anh: Lebanon; tiếng Ả Rập: الجمهوريّة اللبنانيّة Al-Jumhuriyah al-Lubnaniya) là một quốc gia nhỏ tại vùng Trung Đông. Liban có nhiều núi, nằm cạnh bờ biển đông của Địa Trung Hải. Nó giáp với Syria về phía bắc và Đông, và Israel về phía nam, có bờ biển hẹp dọc theo ranh giới Tây. Quốc kỳ Liban có cây tuyết tùng Liban màu xanh trên nền trắng, và hai đường sọc đỏ có chiều cao một phần tư.

Cái tên Liban (cũng được viết là "Loubnan" hay "Lebnan") có nguồn gốc từ ngôn ngữ Semitic, nghĩa là "trắng", để chỉ đỉnh núi tuyết phủ ở Núi Liban.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Ngôn ngữ
HY Tiếng Armenia (Armenian language)
Bản đồ  
Bản đồ-Libanimage.jpg
image.jpg
1397x1739
Bản đồ-LibanJiyyeh_oil_spill_Lebanon_2006_NASA_MODIS.jpg
Jiyyeh_oil_spill_Leb...
752x1332
Bản đồ-LibanLebanon_location_map_Topographic.png
Lebanon_location_map...
1581x1818
Bản đồ-LibanLebanon_Topography.png
Lebanon_Topography.p...
1636x1804
Bản đồ-Libanimage.jpg
image.jpg
1397x1739
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Israel 
  •  Syria 

Facebook

 mapnall@gmail.com