Bản đồ - Kırıkkale (K?r?kkale)

Thế giới >  Châu Á >  Thổ Nhĩ Kỳ >  Kırıkkale >  Kırıkkale

Kırıkkale (K?r?kkale)

Kırıkkale là một thành phố tỉnh lỵ tỉnh Kırıkkale trong vùng Trung Anatolia của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Kırıkkale có cự ly 80 km về phía đông Ankara. có diện tích km2, dân số thời điểm năm 2009 là 212.405 người. Đây là thành phố lớn thứ 39 tại Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số năm 2010 là 280.834 người, trong đó 192.705 sống trong thành phố Kırıkkale. Thành phố nằm trên tuyến đường sắt gần sông Kızıl. Đại học Kırıkkale nằm ở thành phố.

 

Bản đồ - Kırıkkale (K?r?kkale)

Vĩ độ / Kinh độ : 39° 50' 43" N / 33° 30' 23" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : TRY | Điện thoại : 90  

Bản đồ

OpenStreetMap-Bản đồ-Kırıkkale
OpenStreetMap
Bản đồ-Kırıkkale-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Kırıkkale-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Kırıkkale-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Kırıkkale-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Kırıkkale-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Kırıkkale-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Kırıkkale-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Kırıkkale-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Kırıkkale-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
Kırıkkale
1 

Quốc gia - Thổ Nhĩ Kỳ

Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Türkiye Cumhuriyeti), quốc danh hiện tại là Cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ , là một nước nằm trên cả lục địa Âu-Á phần lãnh thổ chính tại bán đảo Anatolia phía Tây Nam châu Á, một phần nhỏ diện tích ở vùng Balkan phía Đông Nam châu Âu. Thổ Nhĩ Kỳ có chung biên giới với: Bulgaria ở phía tây bắc; Hy Lạp phía tây; Gruzia, Armenia và phần Nakhichevan của Azerbaijan ở phía đông bắc; Iran phía đông; Iraq và Syria phía đông nam. Ngoài ra, nước này còn có biên giới với Biển Đen ở phía bắc; Biển Aegae và Biển Marmara phía tây; Địa Trung Hải phía nam. Danh xưng "Thổ Nhĩ Kỳ" trong tiếng Việt bắt nguồn từ "土耳其", dịch danh Trung văn của quốc hiệu Thổ Nhĩ Kỳ.

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ là một nước cộng hoà dân chủ, theo hiến pháp phi tôn giáo. Hệ thống chính trị của họ đã được thành lập từ năm 1923. Thổ Nhĩ Kỳ là thành viên của Liên Hiệp Quốc, NATO, OSCE, OECD, OIC, Cộng đồng châu Âu và đang đàm phán đề gia nhập Liên minh châu Âu. Vì có vị trí chiến lược ở giữa châu Âu và châu Á và giữa ba biển, Thổ Nhĩ Kỳ từng là ngã tư đường giữa các trung tâm kinh tế, và là nơi phát sinh cũng như nơi xảy ra các trận chiến giữa các nền văn minh lớn.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish lira) 2
ISO Ngôn ngữ
AV Tiếng Avar (Avar language)
AZ Tiếng Azerbaijan (Azerbaijani language)
KU Tiếng Kurd (Kurdish language)
TR Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish language)
Bản đồ  
Bản đồ-Thổ Nhĩ Kỳ1579px-Turkey_location_map.svg.png
1579px-Turkey_locati...
1579x677
Bản đồ-Thổ Nhĩ KỳHighway_map_of_Turkey.png
Highway_map_of_Turke...
2438x1167
Bản đồ-Thổ Nhĩ KỳKaraburun_at_Turkey.jpg
Karaburun_at_Turkey....
1300x865
Bản đồ-Thổ Nhĩ Kỳimage.jpg
image.jpg
1826x1311
Bản đồ-Thổ Nhĩ KỳTurkey_regions_map.png
Turkey_regions_map.p...
3008x1500
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Armenia 
  •  Azerbaijan 
  •  Gruzia 
  •  Iran 
  •  Lưỡng Hà 
  •  Syria 
  •  Bulgaria 
  •  Hy Lạp 
 mapnall@gmail.com