Bản đồ - L.F. Wade International Airport

Thế giới >  Bắc Mỹ >  Bermuda >  Saint George’s Parish >  L.F. Wade International Airport

L.F. Wade International Airport

 
 IATA Code BDA  ICAO Code TXKF  FAA Code
 Điện thoại (441) 293-2470  Fax (441) 293 4504  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - L.F. Wade International Airport

Vĩ độ / Kinh độ : 32° 21' 51" N / 64° 40' 43" W | Múi giờ : UTC-4:0 / UTC-3 | Tiền tệ : BMD | Điện thoại : -440  
Bản đồ - L.F. Wade International Airport  

Bản đồ

Bản đồ-L.F. Wade International Airport-AR-141129695.jpg
AR-141129695.jpg
4900x3405
www.royalgazette.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-AR-150809880.jpg
AR-150809880.jpg
3456x1518
www.royalgazette.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-pleiades-1a-bermuda.jpg
pleiades-1a-bermuda....
2000x1321
content.satimagingco...
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-bermuda-airport-011.jpg
bermuda-airport-011....
1887x1056
dilemmaxdotnet.files...
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-skyport-at-the-airport.jpg
skyport-at-the-airpo...
1800x1049
bermudaairport.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-bermuda-airport.jpg
bermuda-airport.jpg
1689x839
dilemmaxdotnet.files...
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-BDA_overview_map.png
BDA_overview_map.png
1400x958
travelwidget.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-3843.png
3843.png
1280x800
www.bermuda4u.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-bermuda-map.gif
bermuda-map.gif
900x691
geology.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-BDA_aerial.jpg
BDA_aerial.jpg
800x538
upload.wikimedia.org
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-BDA-20b4d31a7124cde4ce263b9cfd03e962.jpg
BDA-20b4d31a7124cde4...
650x507
www.airportpedia.net
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-bda-lf-wade-international-airport.jpg
bda-lf-wade-internat...
728x425
www.worldatlas.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-e947dbbc-00e1-429f-894f-cacba944eae7.gif
e947dbbc-00e1-429f-8...
732x343
www.fairmont.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-keytohotellocations.jpg
keytohotellocations....
567x419
www.bermuda-online.o...
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-2017newbermudaairport.jpg
2017newbermudaairpor...
583x350
www.bermuda-online.o...
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-Bermuda_Surge2.png
Bermuda_Surge2.png
511x352
4.bp.blogspot.com
Bản đồ-L.F. Wade International Airport-airportnewterminal.jpg
airportnewterminal.j...
630x260
www.bermuda-online.o...
1 

Photograph

L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
L.F. Wade International Airport
1 

Quốc gia - Bermuda

Bermuda (phát âm là Bờ-miu-đờ hay được biết đến là Béc-mu-đa; tên chính thức: Tam Giác Quỷ, Quần đảo Bermuda hoặc Đảo Somers) là một lãnh thổ hải ngoại của Anh nằm trong Bắc Đại Tây Dương. Nằm về phía bờ đông Hoa Kỳ, cách khoảng 1770 km về phía đông bắc của Miami, Florida và 1350 km (840 mi) về phía nam của Halifax, Nova Scotia. Cách Bermuda gần nhất (đất liền) là Cape Hatteras, Bắc Carolina, khoảng 1030 km (640 mi) về phía tây-tây bắc. Nó là lãnh thổ hải ngoại còn lại của Anh lâu đời nhất và đông dân cư nhất, được Anh quốc định cư một thế kỷ trước khi có Đạo luật Liên minh tạo nên Vương quốc Anh.

Mặc dù thường được diễn tả bằng số ít trong tiếng Anh, lãnh thổ bao gồm khoảng 138 đảo, với tổng diện tích là 53,3 km² (20,6 sq. mi.). Liệt kê các đảo này thường rất phức tạp, vì nhiều đảo có nhiều hơn một tên (cũng như toàn bộ quần đảo, ngoài hai tên chính, còn được biết đến với các tên "La Garza", "Virgineola", và "Đảo Quỷ"). Mặc cho diện tích đất hạn chế, vẫn có xu hướng có nhiều tên nơi chốn được lặp lại; ví dụ, có hai đảo có tên "Long Island", ba vịnh có tên "Long Bay" và thị trấn St. George nằm trong khu St. George trên đảo St. George (mỗi cái được biết đến với tên ''St. George's''), trong khi thủ đô của Bermuda, Thành phố Hamilton, nằm ở Khu Pembroke, chứ không phải khu Hamilton, trên hòn đảo lớn nhất, "Đảo Chính", mà đôi khi còn được gọi là "Bermuda" (hay "Bermuda Lớn").
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
BMD Đô la Bermuda (Bermudian dollar) $ 2
USD Đô la Mỹ (United States dollar) $ 2
ISO Ngôn ngữ
PT Tiếng Bồ Đào Nha (Portuguese language)
Bản đồ  
Bản đồ-Bermuda2580px-Bermuda_topographic_map-en.svg.png
2580px-Bermuda_topog...
2580x1820
Bản đồ-BermudaBermuda_regions_map.png
Bermuda_regions_map....
3000x2157
Bản đồ-BermudaMap_of_Bermuda.jpg
Map_of_Bermuda.jpg
3139x2542
Bản đồ-Bermuda1311px-Bermuda_location_map.svg.png
1311px-Bermuda_locat...
1311x893

Sân bay - Bermuda

Facebook

 mapnall@gmail.com