Bản đồ - Niğde (tỉnh) (Niğde)

Thế giới >  Châu Á >  Thổ Nhĩ Kỳ >  Niğde

Niğde (Niğde)

Niğde là một tỉnh ở phía nam của Trung Anatolia, Thổ Nhĩ Kỳ. Tỉnh này có dân số 331.677 (ước tính năm 2007), trong đó có 100.418 người sống ở thành phố Niğde. Tỉnh có diện tích 7.312 km². Các tỉnh giáp ranh: Kayseri, Adana, Mersin, Konya, Aksaray và Nevşehir.

Ba phía tỉnh này giáp với các dãy núi của dãy núi Taurus, bao gồm núi Hasan và Melendiz. Về phía tây là đồng bằng Emen.

Niğde được chia thành 6 đơn vị cấp huyện (tỉnh lỵ được bôi đậm):

* Altunhisar

* Bor

* Çamardı

* Çiftlik

* Niğde

* Ulukışla

 

Bản đồ - Niğde (Niğde)

Vĩ độ / Kinh độ : 37° 49' 60" N / 34° 45' 0" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : TRY | Điện thoại : 90  

Bản đồ

Google Earth-Bản đồ-Niğde (tỉnh)
Google Earth
OpenStreetMap-Bản đồ-Niğde (tỉnh)
OpenStreetMap
Bản đồ-Niğde-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Niğde-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Niğde-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Niğde-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Niğde-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Niğde-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Niğde-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Niğde-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Niğde-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
Niğde (tỉnh)
1 2 

Quốc gia - Thổ Nhĩ Kỳ

Quốc kỳ Thổ Nhĩ Kỳ
Thổ Nhĩ Kỳ (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Türkiye Cumhuriyeti), quốc danh hiện tại là Cộng hoà Thổ Nhĩ Kỳ , là một nước nằm trên cả lục địa Âu-Á phần lãnh thổ chính tại bán đảo Anatolia phía Tây Nam châu Á, một phần nhỏ diện tích ở vùng Balkan phía Đông Nam châu Âu. Thổ Nhĩ Kỳ có chung biên giới với: Bulgaria ở phía tây bắc; Hy Lạp phía tây; Gruzia, Armenia và phần Nakhichevan của Azerbaijan ở phía đông bắc; Iran phía đông; Iraq và Syria phía đông nam. Ngoài ra, nước này còn có biên giới với Biển Đen ở phía bắc; Biển Aegae và Biển Marmara phía tây; Địa Trung Hải phía nam. Danh xưng "Thổ Nhĩ Kỳ" trong tiếng Việt bắt nguồn từ "土耳其", dịch danh Trung văn của quốc hiệu Thổ Nhĩ Kỳ.

Cộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ là một nước cộng hoà dân chủ, theo hiến pháp phi tôn giáo. Hệ thống chính trị của họ đã được thành lập từ năm 1923. Thổ Nhĩ Kỳ là thành viên của Liên Hiệp Quốc, NATO, OSCE, OECD, OIC, Cộng đồng châu Âu và đang đàm phán đề gia nhập Liên minh châu Âu. Vì có vị trí chiến lược ở giữa châu Âu và châu Á và giữa ba biển, Thổ Nhĩ Kỳ từng là ngã tư đường giữa các trung tâm kinh tế, và là nơi phát sinh cũng như nơi xảy ra các trận chiến giữa các nền văn minh lớn.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
TRY Lira Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish lira) 2
ISO Ngôn ngữ
AV Tiếng Avar (Avar language)
AZ Tiếng Azerbaijan (Azerbaijani language)
KU Tiếng Kurd (Kurdish language)
TR Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (Turkish language)
Bản đồ  
Bản đồ-Thổ Nhĩ KỳSolarGIS-Solar-map-Turkey-en.png
SolarGIS-Solar-map-T...
1000x571
Bản đồ-Thổ Nhĩ Kỳ1400px-Turkey_map.svg.png
1400px-Turkey_map.sv...
1400x752
Bản đồ-Thổ Nhĩ Kỳimage.jpg
image.jpg
1826x1311
Bản đồ-Thổ Nhĩ Kỳ1579px-Turkey_location_map.svg.png
1579px-Turkey_locati...
1579x677
Bản đồ-Thổ Nhĩ KỳTurkey_relief_location_map.jpg
Turkey_relief_locati...
1579x677
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Armenia 
  •  Azerbaijan 
  •  Gruzia 
  •  Iran 
  •  Lưỡng Hà 
  •  Syria 
  •  Bulgaria 
  •  Hy Lạp 

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...


Thành phố, Làng,...

Facebook

 mapnall@gmail.com