Bản đồ - Sân bay Fukuoka (Fukuoka Airport)

Thế giới >  Châu Á >  Nhật Bản >  Fukuoka >  Fukuoka >  Hakata Ku >  Sân bay Fukuoka

Sân bay Fukuoka (Fukuoka Airport)

Sân bay Fukuoka (福岡空港), là một sân bay quốc tế ở thành phố Fukuoka, Nhật Bản. Sân bay này được chính thức thiết kế là sân bay hạng nhì. Sân bay này đang hoạt động hết công suất thiết kế, không thể mở rộng thêm. Các chuyến bay bắt đầu từ 7h sáng và kết thúc 10h tối. Sân bay này có vị trí thuận lợi cho dân Fukuoka, ở Hakata-ku, Đông-Nam trung tâm thành phố. Sân bay được nối với trung tâm kinh doanh của thành phố bằng tàu điện ngầm và đường bộ với thời gian đi tàu điện ngầm chỉ mất ít hơn 10 phút vào trung tâm thành phố.

 
 IATA Code FUK  ICAO Code RJFF  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay Fukuoka (Fukuoka Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 33° 35' 9" N / 130° 27' 2" E | Múi giờ : UTC+9 | Tiền tệ : JPY | Điện thoại : 81  
Bản đồ - Sân bay Fukuoka (Fukuoka Airport)  

Photograph

Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
Sân bay Fukuoka
1 

Quốc gia - Nhật Bản

Quốc kỳ Nhật Bản
Nhật Bản (, tiếng Nhật: 日本国 Nihon-koku/Nippon-koku; Hán-Việt: Nhật Bản quốc, chữ Bản (本) trong các văn bản cũ cũng được đọc là Bổn), cũng được gọi tắt là Nhật, là tên của một quốc gia hải đảo hình vòng cung, có diện tích tổng cộng là 379.954 km² nằm xoải theo bên sườn phía đông lục địa châu Á. Đất nước này nằm ở phía đông của Hàn Quốc, Nga và Trung Quốc và trải từ biển Okhotsk ở phía bắc đến biển đông Trung Quốc ở phía nam.

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới, có 4 mùa rõ rệt. Nước Nhật có 4 đảo lớn theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là: Hokkaido , Honshu, Shikoku và Kyushu cùng hàng ngàn đảo nhỏ chung quanh. Phần lớn đảo ở Nhật Bản có rất nhiều núi và núi lửa, tiêu biểu như núi Phú Sĩ, cao nhất ở Nhật Bản. Nhật Bản là quốc gia có dân số lớn thứ mười thế giới với ước tính khoảng 128 triệu người. Vùng thủ đô Tōkyō, bao gồm thủ đô Tokyo và một vài tỉnh xung quanh là vùng đô thị lớn nhất thế giới với khoảng 30 triệu người sinh sống.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
JPY Yên Nhật (Japanese yen) ¥ 0
ISO Ngôn ngữ
JA Tiếng Nhật (Japanese language)
Bản đồ  
Bản đồ-Nhật Bảnjapan_rel96.jpg
japan_rel96.jpg
1082x1292
Bản đồ-Nhật BảnJapan_satellite.jpg
Japan_satellite.jpg
1557x1419
Bản đồ-Nhật Bảnjapan_pol96.jpg
japan_pol96.jpg
1080x1312
Bản đồ-Nhật BảnSatellite_View_of_Japan_1999.jpg
Satellite_View_of_Ja...
1638x2092
Bản đồ-Nhật Bản753px-Japan_map.png
753px-Japan_map.png
753x1024

Facebook

 mapnall@gmail.com