Bản đồ - Sân bay Paro (Paro Airport)

Thế giới >  Châu Á >  Bhutan >  Paro >  Sân bay Paro

Sân bay Paro (Paro Airport)

Sân bay Paro là sân bay duy nhất ở Bhutan, cách Paro 6 km. Sân bay này nằm trong một thung lũng dốc bên bờ một con sông. Sân bay này nằm ở độ cao 5500 m và bao quanh là các đỉnh núi, có các luồng gió nghịch việc hạ cánh xuống sân bay này là một thách thức cho các phi công.

Sân bay này có một đường cất hạ cánh và chỉ có 1 hãng hàng không Druk Air đang hoạt động.

Có một nhà ga hành khách, 1 nhà ga hàng hóa và hai chỗ đỗ máy bay. Có 4 quầy làm thủ tục.

Năm 2002, có 181.659 lượt khách qua sân bay này.

 
 IATA Code PBH  ICAO Code VQPR  FAA Code
 Điện thoại 975 8 271347  Fax 975 8 271909  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay Paro (Paro Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 27° 24' 12" N / 89° 25' 29" E | Múi giờ : UTC+6 | Tiền tệ : BTN | Điện thoại : 975  
Bản đồ - Sân bay Paro (Paro Airport)  

Bản đồ

Bản đồ-Sân bay Paro-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Sân bay Paro-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Sân bay Paro-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Sân bay Paro-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Sân bay Paro-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Sân bay Paro-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Sân bay Paro-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Sân bay Paro-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Sân bay Paro-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
Sân bay Paro
1 

Quốc gia - Bhutan

Quốc kỳ Bhutan
Vương quốc Bhutan ( , phiên âm Tiếng Việt: Bu-tan) là một quốc gia nằm kín trong lục địa tại Nam Á nằm giữa Ấn Độ và Trung Quốc. Toàn bộ nước này đều là đồi núi ngoại trừ một dải đồng bằng cận nhiệt đới nhỏ ở vũng viễn nam bị phân cắt bởi các thung lũng được gọi là Duars. Độ cao tăng dần từ các đồng bằng cận nhiệt đới lên các đỉnh Himalaya băng tuyết vượt quá 7.000 m (23.000 feet). Nền kinh tế truyền thống của Bhutan dựa trên lâm nghiệp, chăn nuôi, và nông nghiệp, nhưng chúng chưa chiếm tới 50% Tổng sản phẩm quốc nội hiện nay bởi Bhutan đã trở thành nước xuất khẩu thủy điện. Cây trồng, du lịch, và hỗ trợ phát triển (chủ yếu từ Ấn Độ) hiện cũng giữ vai trò quan trọng. Một cuộc điều tra dân số toàn quốc tiến hành tháng 4 năm 2006 cho thấy nước này có 672.425 người. Thimphu là thủ đô đồng thời là thành phố lớn nhất nước.

Bhutan là quốc gia duy nhất trên thế giới nơi nền Phật giáo Kim cương thừa vẫn được bảo tồn gần như nguyên vẹn. Quốc giáo của đất nước này là Truyền thừa Phật giáo Đại thừa - Kim cương thừa Drukpa. Ngôn ngữ chính thức là Dzongkha.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
BTN Ngultrum Bhutan (Bhutanese ngultrum) Nu 2
INR Rupee Ấn Độ (Indian rupee) 2
ISO Ngôn ngữ
DZ Tiếng Dzongkha (Dzongkha language)
Bản đồ  
Bản đồ-Bhutanimage.jpg
image.jpg
1846x1590
Bản đồ-BhutanBhutanOMC.png
BhutanOMC.png
932x632
Bản đồ-Bhutanimage.jpg
image.jpg
1846x1590
Bản đồ-BhutanBhutan_regions_map.png
Bhutan_regions_map.p...
3008x1847
Bản đồ-BhutanSatellite_image_of_Bhutan_in_April_2002.jpg
Satellite_image_of_B...
1344x730
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 
  •  Ấn Độ 

Sân bay - Bhutan

Facebook

 mapnall@gmail.com