Bản đồ - Sân bay Tallinn (Tallinn Airport)

Thế giới >  Châu Âu >  Estonia >  Harju >  Tallinn >  Lasnamaee linnaosa >  Sân bay Tallinn

Sân bay Tallinn (Tallinn Airport)

airBaltic Fokker F50 at Tallinn Airport

Sân bay Tallinn hay Sân bay Ülemiste (IATA: TLL, ICAO: EETN; tiếng Estonia: Lennart Meri Tallinna lennujaam) là sân bay lớn nhất ở Estonia, là căn cứ hoạt động của hãng hàng không quốc gia Estonian Air.

Sân bay Tallinn phục vụ cả các chuyến bay nội địa và quốc tế. Sân bay này nằm cách trung tâm Tallinn khoảng 4 km, bên bờ đông của hồ Ülemiste.

Sân bay này có một đường cất hạ cánh có bề mặt asphalt-bê tông dài 3070 m, rộng 45 m, 4 đường lăn và 8 cổng kết nối nhà ga.

Sân bay Tallinn bắt đầu được xây năm 1932, chính thức khánh thành ngày 20 tháng 9 năm 1936, dù sân bay này đã hoạt động trước khi khai trương chính thức.

 
 IATA Code TLL  ICAO Code EETN  FAA Code
 Điện thoại +372 605 8701  Fax +372 605 8333  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay Tallinn (Tallinn Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 59° 24' 59" N / 24° 47' 58" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 372  
Bản đồ - Sân bay Tallinn (Tallinn Airport)  

Bản đồ

Bản đồ-Sân bay Tallinn-Tallinn_airport.jpg
Tallinn_airport.jpg
1979x1210
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Sân bay Tallinn-terminal-1-1-1600x1011.jpg
terminal-1-1-1600x10...
1600x1011
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-TLL_overview_map.png
TLL_overview_map.png
1400x958
travelwidget.com
Bản đồ-Sân bay Tallinn-floor-1.png
floor-1.png
1400x935
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-floor-0.png
floor-0.png
1400x935
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-floor-2.png
floor-2.png
1400x935
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-floor-ut.png
floor-ut.png
1400x935
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Feat_parkimine-1570x537.jpg
Feat_parkimine-1570x...
1570x537
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Hero_1570x537-1570x537.jpg
Hero_1570x537-1570x5...
1570x537
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-terminal-bottom.jpg
terminal-bottom.jpg
1520x537
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-plaan_ENG.png
plaan_ENG.png
1013x631
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-TLL-9a7ee8dd636db10fa67143f128b99312.jpg
TLL-9a7ee8dd636db10f...
760x578
www.airportpedia.net
Bản đồ-Sân bay Tallinn-lennujaama-liiklusala-skeem.png
lennujaama-liiklusal...
890x416
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-terminal-1-korrus-760x4911-760x484.jpg
terminal-1-korrus-76...
760x484
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-TLL-d426178e29ff09bb82b115fad411ddd7.jpg
TLL-d426178e29ff09bb...
632x513
www.airportpedia.net
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Screenshot.159228.1000003.jpg
Screenshot.159228.10...
759x427
bestwindows8apps.s3....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-parkla_eng_PDF-norm-760x390.jpg
parkla_eng_PDF-norm-...
760x390
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Liiklusskeem_parkimismaja_eng-01-760x383.jpg
Liiklusskeem_parkimi...
760x383
www.tallinn-airport....
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Tallinn-airport-parking-map.png
Tallinn-airport-park...
618x452
www.apartmentaccommo...
Bản đồ-Sân bay Tallinn-Tallinn-TLL-Terminal-map.jpg
Tallinn-TLL-Terminal...
560x435
s3.amazonaws.com
1 

Photograph

Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
Sân bay Tallinn
1 2 3 

Quốc gia - Estonia

Quốc kỳ Estonia
Estonia (tiếng Estonia: Eesti, Tiếng Việt: E-xtô-ni-a), tên chính thức là Cộng hòa Estonia (tiếng Estonia: Eesti Vabariik) là một quốc gia ở khu vực Bắc Âu. Estonia tiếp giáp với Liên bang Nga về phía đông, giáp với Latvia về phía nam, giáp với vịnh Phần Lan về phía bắc và giáp với biển Baltic về phía tây. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số của Estonia là 1.315.912 người, mật độ dân số khoảng 30 người/km².

Estonia có địa hình tương đối thấp. Nước này có rất nhiều sông và hồ, kèm theo đó là một diện tích rừng đáng kể. Estonia nằm trong khu vực khí hậu ôn hòa, có tính chất chuyển tiếp từ khí hậu hải dương sang khí hậu lục địa.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
ET Tiếng Estonia (Estonian language)
Bản đồ  
Bản đồ-Estonia1668px-Estonia_location_map_%28divided%29.svg.png
1668px-Estonia_locat...
1668x1393
Bản đồ-Estoniaestonia_rel99.jpg
estonia_rel99.jpg
1066x1224
Bản đồ-Estoniaestonia_pol99.jpg
estonia_pol99.jpg
1080x1172
Bản đồ-EstoniaEstonia_counties.png
Estonia_counties.png
800x544
Bản đồ-EstoniaEstonia_regions_map.png
Estonia_regions_map....
3000x2505
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Latvia 
  •  Nga 

Sân bay - Estonia

Facebook

 mapnall@gmail.com