Bản đồ - Sân bay Tampere-Pirkkala (Tampere–Pirkkala Airport)

Thế giới >  Châu Âu >  Phần Lan >  Tampere >  Tampere >  Pirkkala >  Sân bay Tampere-Pirkkala

Sân bay Tampere-Pirkkala (Tampere–Pirkkala Airport)

Sân bay Tampere-Pirkkala

Sảnh đi của nhà ga 1.

Hãng hàng không giá rẻ Ryanair sử dụng nhà ga 2

Sân bay Tampere-Pirkkala là một sân bay ở Pirkkala, khoảng 17 km về phía tây nam thành phố Tampere, là sân bay lớn thứ 3 ở Phần Lan và là sân bay quốc tế bận rộn thứ nhì ở Phần Lan.

Tampere-Pirkkala cũng là một trong những sân bay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất của quốc gia này, với số lượng khách từ 256.380 lượt trong năm 2000 lên 632.010 lượt trong năm 2006.

 
 IATA Code TMP  ICAO Code EFTP  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay Tampere-Pirkkala (Tampere–Pirkkala Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 61° 24' 51" N / 23° 36' 16" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 358  
Bản đồ - Sân bay Tampere-Pirkkala (Tampere–Pirkkala Airport)  

Photograph

Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
Sân bay Tampere-Pirkkala
1 2 

Quốc gia - Phần Lan

Quốc kỳ Phần Lan
Phần Lan, tên chính thức là Cộng hòa Phần Lan (tiếng Phần Lan: Suomen tasavalta, tiếng Thụy Điển: Republiken Finland), là một quốc gia thuộc khu vực Bắc Âu. Phần Lan giáp với Thụy Điển về phía tây, Nga về phía đông, Na Uy về phía bắc và Estonia về phía nam qua Vịnh Phần Lan.

Trong lịch sử, Phần Lan từng là một phần của Thụy Điển trong một thời gian dài (từ thế kỉ 12 đến thế kỉ 18) rồi sau đó trở thành một đại công quốc dưới sự cai trị của Sa hoàng nước Nga trong khoảng thời gian 1809-1917. Ngày 6 tháng 12 năm 1917, Phần Lan chính thức tuyên bố độc lập, trở thành một nước cộng hòa. Sau Thế chiến thứ hai, Phần Lan giữ vai trò như một nước trung lập và đã chuyển đổi nhanh chóng từ một nền kinh tế nông nghiệp lạc hậu sang nền kinh tế công nghiệp phát triển cao vào hàng bậc nhất châu Âu. Ngày nay, Phần Lan là một quốc gia dân chủ theo chế độ cộng hòa nghị viện. Nước này là thành viên của Liên Hiệp Quốc từ năm 1955 và gia nhập Liên minh Châu Âu vào năm 1995.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
FI Tiếng Phần Lan (Finnish language)
SV Tiếng Thụy Điển (Swedish language)
Bản đồ  
Bản đồ-Phần Lan872px-Finland_location_map.svg.png
872px-Finland_locati...
872x1718
Bản đồ-Phần LanFinland_regions.png
Finland_regions.png
683x1000
Bản đồ-Phần LanFinnish_municipalities_2007.png
Finnish_municipaliti...
1905x3296
Bản đồ-Phần LanFinland_1996_CIA_map.jpg
Finland_1996_CIA_map...
1662x2000
Bản đồ-Phần Lan2000px-Map_of_Finland-en.svg.png
2000px-Map_of_Finlan...
2000x2928
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Na Uy 
  •  Nga 
  •  Thụy Điển 

Facebook

 mapnall@gmail.com