Bản đồ - Sân bay quốc tế Flamingo (Flamingo International Airport)

Thế giới >  Bắc Mỹ >  Caribe Hà Lan >  Bonaire >  Sân bay quốc tế Flamingo

Sân bay quốc tế Flamingo (Flamingo International Airport)

Sân bay quốc tế Flamingo là một sân bay quốc tế ở Kralendijk, Bonaire, Antilles Hà Lan. Sân bay Flamingo có vai trò là một điểm nối cho các chuyến bay của KLM đếb một số điểm đến ở Nam Mỹ.

 
 IATA Code BON  ICAO Code TNCB  FAA Code
 Điện thoại +599 717 5600  Fax +599 717 5607  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Flamingo (Flamingo International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 12° 7' 52" N / 68° 16' 7" W | Múi giờ : UTC+-4 | Tiền tệ : USD | Điện thoại : 599  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Flamingo (Flamingo International Airport)  

Bản đồ

Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-Bonaire-Flamingo-airport-2013.JPG
Bonaire-Flamingo-air...
4507x2760
upload.wikimedia.org
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-Ground-Level-01.png
Ground-Level-01.png
3646x3172
nassaulpia.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-Animal%20Relief%20Areas_MAP%208.29.17_REV.jpg
Animal%20Relief%20Ar...
800x1160
www.miami-airport.co...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-b13d26e700c2515d1a6b3397c1b2a77f.jpg
b13d26e700c2515d1a6b...
700x942
i.pinimg.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-image3.jpg
image3.jpg
753x758
www.miamiinternation...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-3635686fdaf4ad499cdcce1183eecdeb.jpg
3635686fdaf4ad499cdc...
536x816
i.pinimg.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-accessible-parking.jpg
accessible-parking.j...
550x769
www.miami-airport.co...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-header_bia_building-1260x332.jpg
header_bia_building-...
1260x332
www.bonaireinternati...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-header_klm2-1260x332.jpg
header_klm2-1260x332...
1260x332
www.bonaireinternati...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-4cb1336ac1b37cf062acb4e558e62978.jpg
4cb1336ac1b37cf062ac...
510x774
i.pinimg.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-flight-info-departures.jpg
flight-info-departur...
750x500
www.miami-airport.co...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-getting-here-air-header.jpg
getting-here-air-hea...
880x422
www.tourismbonaire.c...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-Miami-Airport-Terminal-Map.jpg
Miami-Airport-Termin...
630x538
flight-to-miami.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-mia-airport-terminal-map_4058179.jpg
mia-airport-terminal...
640x518
static.planetminecra...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-baggage-claim-international.jpg
baggage-claim-intern...
578x534
www.miami-airport.co...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-f04af8aab135f337270bb073e52b6275.png
f04af8aab135f337270b...
512x512
i.pinimg.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-Miami-Airport-MIA-Parking.jpg
Miami-Airport-MIA-Pa...
560x435
s3.amazonaws.com
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-BON.png
BON.png
580x270
img.rentalsynergy.co...
Bản đồ-Sân bay quốc tế Flamingo-mia-mover-station-map.jpg
mia-mover-station-ma...
500x182
www.miami-airport.co...
1 

Quốc gia - Caribe Hà Lan

Caribe thuộc Hà Lan (Caribisch Nederland, tiếng Papiamento: Hulanda Karibe) là tên gọi chung cho ba hòn đảo tự trị thuộc Hà Lan tại khu vực biển Caribe ở châu Mỹ là Bonaire, Sint Eustatius và Saba. Những đảo này còn được gọi là quần đảo BES. BES là từ viết tắt dùng để chỉ các chữ cái đầu tên trong tên của các hòn đảo. Từ 10 tháng 10 năm 2010, các hòn đảo này trở thành một bộ phận thuộc Hà Lan. Trước đó, các đảo là một bộ phận của Antille thuộc Hà Lan, nguyên là một quốc gia cấu thành của Vương quốc Hà Lan.

Bonaire (bao gồm cả đảo nhỏ Klein Bonaire) nằm về phía đông của Aruba và Curaçao, gần bờ biển Venezuela. Sint Eustatius và Saba nằm phía nam của Sint Maarten và phía tây bắc của Saint Kitts và Nevis. Ba hòn đảo có tình trạng chính trị như hiện tại sau khi Antille thuộc Hà Lan giải thể vào ngày 10 tháng 10 năm 2010. Tổng dân sốlà 18.000 người dân và diện tích là 328 km ² (127 sq mi) tương ứng với khoảng 1/1000 dân số và 1/100 diện tích của phần đất Hà Lan ở Châu Âu. Múi giờ là UTC -4; mã quốc gia là 599, dùng chung với Curaçao và Sint Maarten. Điểm cao nhất là Núi Scenery cao 877 m tại Saba, đây cũng là điểm cao nhất Vương quốc Hà Lan. Các đảo có khí hậu nhiệt đới quanh năm.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
USD Đô la Mỹ (United States dollar) $ 2
ISO Ngôn ngữ
NL Tiếng Hà Lan (Dutch language)
Bản đồ  

Facebook

 mapnall@gmail.com