Bản đồ - Sân bay quốc tế Minangkabau (Minangkabau International Airport)

Thế giới >  Châu Á >  Indonesia >  Tây Sumatera >  Sân bay quốc tế Minangkabau

Sân bay quốc tế Minangkabau (Minangkabau International Airport)

Sân bay quốc tế Minangkabau, tên giao dịch quốc tế Minangkabau International Airport, là sân bay chính phục vụ tỉnh Tây Sumatra trên đảo Sumatra, Indonesia. Sân bay này nằm cách Padang 23 km về phía tây bắc, ở Ketaping, nhiếp chính khu Padang Pariaman. Có một nhà ga cho các tuyến bay quốc nội và quốc tế. Nhà ga có 17 cửa thủ tục, 5 dây chuyền hành lý và 9 quầy vé.

Diện tích đất là 4,27 km². Đường băng kích thước: 2.750 m x 45 m. Sân bay này hoạt động từ tháng 7 năm 2005 để thay thế cho sân bay cũ Tabing ở Padang.

 
 IATA Code PDG  ICAO Code WIPT  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Minangkabau (Minangkabau International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 0° 47' 14" S / 100° 16' 57" E | Múi giờ : UTC+7 | Tiền tệ : IDR | Điện thoại : 62  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Minangkabau (Minangkabau International Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
Sân bay quốc tế Minangkabau
1 

Quốc gia - Indonesia

Quốc kỳ Indonesia
Indonesia (tên chính thức: Cộng hòa Indonesia, tiếng Indonesia: Republik Indonesia; Hán Việt: Nam Dương), là một quốc gia nằm giữa hai lục địa Đông Nam Á và Châu Đại Dương. Indonesia gồm 13.487 hòn đảo và với dân số khoảng 237 triệu người, đứng thứ tư thế giới về dân số.

Indonesia là quốc gia có số dân theo Hồi giáo đông nhất thế giới; tuy nhiên trong Hiến pháp Indonesia không hề đề cập tới tôn giáo này. Indonesia theo thể chế cộng hòa với một bộ máy lập pháp và tổng thống do dân bầu. Indonesia có biên giới trên đất liền với Papua New Guinea, Đông Timor và Malaysia, ngoài ra giáp các nước Singapore, Philippines, Úc, và lãnh thổ Quần đảo Andaman và Nicobar của Ấn Độ. Thủ đô là Jakarta và đây cũng đồng thời là thành phố lớn nhất.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
IDR Rupiah (Indonesian rupiah) Rp 2
ISO Ngôn ngữ
NL Tiếng Hà Lan (Dutch language)
ID Tiếng Indonesia (Indonesian language)
JV Tiếng Java (Javanese language)
Bản đồ  
Bản đồ-IndonesiaIndonesia_BMNG.png
Indonesia_BMNG.png
3803x1703
Bản đồ-Indonesiaimage.jpg
image.jpg
1932x1313
Bản đồ-IndonesiaUn-indonesia.png
Un-indonesia.png
3484x2666
Bản đồ-Indonesia1200px-Indonesia_location_map.svg.png
1200px-Indonesia_loc...
1200x460
Bản đồ-Indonesia1322px-Indonesia_provinces_location_map-en.svg.png
1322px-Indonesia_pro...
1322x620
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Malaysia 
  •  Papua New Guinea 
  •  Đông Timor 

Facebook

 mapnall@gmail.com