Bản đồ - Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras" (Rhodes International Airport)

Thế giới >  Châu Âu >  Hy Lạp >  Nam Aegea >  Dodecanese >  Rhodes >  Sân bay quốc tế Rhodes

Sân bay quốc tế Rhodes (Rhodes International Airport)

Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras" (tiếng Hy Lạp: Κρατικός Αερολιμένας Ρόδου, "Διαγόρας") hay Sân bay quốc tế Diagoras là một sân bay ở đảo Rhodes của Hy Lạp. Sân bay cách thành phố Rhodes 14 km về phía tây nam, gần làng Paradisi.

Đây là sân bay tấp nập thứ 4 ở Hy Lạp tính về lượng khách. Sân bay này bắt đầu hoạt động năm 1977, thời điểm hoàn tất xây dựng để thay thế sân bay cũ ở khu vực Maritsa. Sân bay này có diện tích 31.000 m². Nhà ga mới được khai trương năm 2005.

 
 IATA Code RHO  ICAO Code LGRP  FAA Code
 Điện thoại  Fax  Thư điện tử
 Home Page  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Rhodes (Rhodes International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 36° 24' 20" N / 28° 5' 10" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 30  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Rhodes (Rhodes International Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
Sân bay quốc tế Rhodes,
Sân bay quốc tế Rhodes, "Diagoras"
1 

Quốc gia - Hy Lạp

Quốc kỳ Hy Lạp
Hy Lạp (tiếng Hy Lạp: Ελλάδα Ellada hay Ελλάς Ellas; tiếng Anh: Greece hoặc Hellas), quốc danh hiện tại là Cộng hòa Hy Lạp (Ελληνική Δημοκρατία Elliniki Dimokratia), là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan. Hy Lạp giáp với các nước Albania, Cộng hòa Macedonia và Bulgaria về phía bắc, giáp với Thổ Nhĩ Kỳ về phía đông. Biển Aegea bao bọc phía đông và phía nam Hy Lạp, còn biển Ionia nằm ở phía tây. Phần lớn địa hình của đất nước này là núi non hiểm trở. Hy Lạp có rất nhiều những hòn đảo lớn nhỏ thuộc khu vực Địa Trung Hải. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số Hy Lạp là 10.706.290 người, mật độ dân số khoảng 82 người/km².

Danh xưng "Hy Lạp" trong tiếng Việt bắt nguồn từ dịch danh Trung văn của quốc hiệu Hy Lạp .
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
EL Tiếng Hy Lạp (Greek language)
Bản đồ  
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy LạpSatellite_image_of_Greece_in_March_2003.jpg
Satellite_image_of_G...
3156x3144
Bản đồ-Hy LạpGreece_relief_location_map.jpg
Greece_relief_locati...
1003x825
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Thổ Nhĩ Kỳ 
  •  Albania 
  •  Bulgaria 
  •  Cộng hòa Macedonia 

Facebook

 mapnall@gmail.com