Bản đồ - Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão (Rio de Janeiro-Galeo International Airport)

Thế giới >  Nam Mỹ >  Brasil >  Rio de Janeiro >  Rio de Janeiro >  Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão

Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão (Rio de Janeiro-Galeo International Airport)

Sân bay quốc tế Rio de Janeiro/Galeão - Antônio Carlos Jobim tên phổ biến hơn Sân bay quốc tế Galeão, là sân bay quốc tế chính tại thành phố Rio de Janeiro. Một phần trong tên của sân bay này được đặt theo tên của nhạc sĩ Brasil Antônio Carlos Jobim.

Sân bay này được xây năm 1952 trên đảo Governador, cách trung tâm thành phố khoảng 20 km, đến năm 1970 đã là trung tâm hàng không của Brasil. Năm 1977, sân bay này đã được nâng cấp khi nó đã tiếp nhận phần lớn các chuyến bay quốc tế chính của Brasil.

Năm 1985, sân bay này đánh mất vị trí sân bay quốc tế hàng đầu Brasil sang cho Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos, do số lượng khách sụt giảm. Infraero đã xây một nhà ga thứ 2 với chi phí 600 triệu USD, nhà ga mới có công suất 7,5 triệu lượt khách mỗi năm, hơn gấp đôi công suất của sân bay trước đó. Cho đến năm 2004, số lượt khách ổn định ở con số 4,5 triệu lượt mỗi năm nhưng sau đó đã tăng. Năm 2007, sân bay này phục vụ 10.352.211 lượt khách với 119.890 lượt chuyến, là sân bay tấp nập thứ 4 ở Brasil về cả hai tiêu chí số lượt khách và lượt chuyến. .

Galeão là sân bay thứ hai của Infraero về mặt tiêu tốn tiền bạc đầu tư, bị nhiều người xem là lãng phí nguồn vốn (sân bay lãng phí hàng đầu của Infreero là Sân bay quốc tế Confins). Tại thời điểm nhà ga mới sân bay này mở cửa, sân bay Guarulhos đã quá tải, hoạt động 102% công suất thiết kế, so với 24% của Galeão. Tuy nhiên, kế từ cuối năm 2004, phần lớn các chuyến bay quá tải tại Sân bay khu vực Santos Dumont đã được chuyển qua cho Galeão.

Sân bay này cũng là trung tâm quốc tế thứ 2 cho Varig.

 
 IATA Code GIG  ICAO Code SBGL  FAA Code
 Điện thoại +55 (21) 3398 5050  Fax +55 (21) 3393 2288  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão (Rio de Janeiro-Galeo International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 22° 47' 55" S / 43° 13' 51" W | Múi giờ : UTC-2:0 / UTC-3 | Tiền tệ : BRL | Điện thoại : 55  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão (Rio de Janeiro-Galeo International Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão
Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Gale...
1 

Quốc gia - Brasil

Quốc kỳ Brasil
Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: Brasil, phiên âm tiếng Việt: Bra-xin, Hán Việt: Ba Tây), tên gọi chính thức là Cộng hòa Liên bang Brasil (tiếng Bồ Đào Nha: República Federativa do Brasil), là quốc gia lớn nhất Nam Mỹ. Brasil là quốc gia lớn thứ năm trên thế giới về diện tích lẫn dân số với hơn 190 triệu người. Brasil là quốc gia nói tiếng Bồ Đào Nha duy nhất ở châu Mỹ và lớn nhất trên thế giới.

Nước này tiếp giáp với 11 quốc gia và vùng lãnh thổ Nam Mỹ: giáp với Venezuela, Guyana, Suriname và Guyane thuộc Pháp về phía bắc, Colombia về phía tây bắc, Bolivia và Peru về phía tây, Argentina và Paraguay về phía tây nam và Uruguay về phía nam. Phía đông Brasil là một đường bờ biển dài 7.491 km tiếp giáp với Đại Tây Dương. Lãnh thổ Brasil bao gồm nhiều quần đảo như Fernando de Noronha, Rocas Atoll, Saint Peter và Paul Rocks, và Trindade và Martim Vaz.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
BRL Real Brasil (Brazilian real) R$ 2
ISO Ngôn ngữ
PT Tiếng Bồ Đào Nha (Portuguese language)
Bản đồ  
Bản đồ-Brasilbrazil_pol_1994.jpg
brazil_pol_1994.jpg
1397x1761
Bản đồ-Brasil2008px-Brazil_location_map.svg.png
2008px-Brazil_locati...
2008x1984
Bản đồ-BrasilBrasilien_topo.jpg
Brasilien_topo.jpg
1400x1419
Bản đồ-Brasil2000px-Brazil_in_South_America_%28relief%29_%28-mini_map%29.svg.png
2000px-Brazil_in_Sou...
2000x2933
Bản đồ-BrasilBrazil_regions.png
Brazil_regions.png
1566x1378
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Argentina 
  •  Bolivia 
  •  Colombia 
  •  Guyana 
  •  Guyane thuộc Pháp 
  •  Paraguay 
  •  Peru 
  •  Suriname 
  •  Uruguay 
  •  Venezuela 

Facebook

 mapnall@gmail.com