Bản đồ - Sân bay quốc tế Thessaloniki, "Macedonia" (Thessaloniki Airport)

Thế giới >  Châu Âu >  Hy Lạp >  Trung Macedonia >  Thessaloniki >  Thermi >  Sân bay quốc tế Thessaloniki

Sân bay quốc tế Thessaloniki (Thessaloniki Airport)

Sân bay quốc tế Thessaloniki, "Macedonia" (tiếng Hy Lạp: Κρατικός Αερολιμένας Θεσσαλονίκης "Μακεδονία", Kratikós Aeroliménas "Makedonía") là một sân bay cách trung tâm Thessaloniki 15 km về phía đông nam, tại Mikra, gần ngoại ô Thermaikos và các đô thị Kalamaria, Pylaia và Therma. Đây là sân bay quốc doanh lớn nhất Hy Lạp. Sân bay này được khai trương năm 1930 và hiện là sân bay bận rộn thứ 3 ở Hy Lạp, phục vụ gần 4 triệu lượt khách mỗi năm. Đang có kế hoạch nâng cấp sân bay đạt công suất 9 triệu lượt khách mỗi năm. Hiện sân bay này có 22 chỗ đỗ máy bay thân rộng và 20 chỗ đỗ máy bay nhẹ.

 
 IATA Code SKG  ICAO Code LGTS  FAA Code
 Điện thoại +30 231 473700 / 2310 473312  Fax +30 2310 475555  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Thessaloniki (Thessaloniki Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 40° 31' 11" N / 22° 58' 15" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 30  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Thessaloniki (Thessaloniki Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Thessaloniki,
Sân bay quốc tế Thessaloniki, "Mace...
Sân bay quốc tế Thessaloniki,
Sân bay quốc tế Thessaloniki, "Mace...
1 

Quốc gia - Hy Lạp

Quốc kỳ Hy Lạp
Hy Lạp (tiếng Hy Lạp: Ελλάδα Ellada hay Ελλάς Ellas; tiếng Anh: Greece hoặc Hellas), quốc danh hiện tại là Cộng hòa Hy Lạp (Ελληνική Δημοκρατία Elliniki Dimokratia), là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan. Hy Lạp giáp với các nước Albania, Cộng hòa Macedonia và Bulgaria về phía bắc, giáp với Thổ Nhĩ Kỳ về phía đông. Biển Aegea bao bọc phía đông và phía nam Hy Lạp, còn biển Ionia nằm ở phía tây. Phần lớn địa hình của đất nước này là núi non hiểm trở. Hy Lạp có rất nhiều những hòn đảo lớn nhỏ thuộc khu vực Địa Trung Hải. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số Hy Lạp là 10.706.290 người, mật độ dân số khoảng 82 người/km².

Danh xưng "Hy Lạp" trong tiếng Việt bắt nguồn từ dịch danh Trung văn của quốc hiệu Hy Lạp .
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
EL Tiếng Hy Lạp (Greek language)
Bản đồ  
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy Lạp1003px-Greece_location_map.svg.png
1003px-Greece_locati...
1003x825
Bản đồ-Hy LạpGreece_relief_location_map.jpg
Greece_relief_locati...
1003x825
Bản đồ-Hy LạpSatellite_image_of_Greece.jpg
Satellite_image_of_G...
3400x4400
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Thổ Nhĩ Kỳ 
  •  Albania 
  •  Bulgaria 
  •  Cộng hòa Macedonia 

Facebook

 mapnall@gmail.com