Bản đồ - Sân bay quốc tế Tokyo (Tokyo International Airport)

Thế giới >  Châu Á >  Nhật Bản >  Tokyo >  Ōta >  Sân bay quốc tế Tokyo

Sân bay quốc tế Tokyo (Tokyo International Airport)

Sân bay Quốc tế Tokyo (tiếng Nhật: 東京国際空港- Tōkyō Kokusai Kūkō, Đông Kinh quốc tế không cảng) hay tên thông dụng: Sân bay Haneda (羽田空港, Haneda Kūkō, Vũ Điền không cảng) (IATA: HND, ICAO: RJTT) là tên một sân bay ở khu Ota, Tokyo, Nhật Bản.

Đây là một trong những sân bay lớn và nhộn nhịp nhất thế giới, là sân bay nhộn nhịp nhất châu Á (năm 2007).

(Năm 2004, sân bay này phục vụ 66.671.435 khách).

Sân bay này được gọi là Sân bay Haneda để phân biệt với Sân bay Narita ở tỉnh Chiba.

Sân bay Narita đảm trách gần như hầu hết các chuyến bay quốc tế đến khu vực trong khi Sân bay Haneda chủ yếu là các chuyến bay nội địa, chỉ có một số chuyến bay quốc tế đến Hàn Quốc, Trung Quốc, Hồng Kông và Việt Nam.

 
 IATA Code HND  ICAO Code RJTT  FAA Code
 Điện thoại +81 (0) 3 5757 8111  Fax +81 (0) 476 301 571  Thư điện tử
 Home Page Siêu liên kết  Facebook  Twitter

Bản đồ - Sân bay quốc tế Tokyo (Tokyo International Airport)

Vĩ độ / Kinh độ : 35° 33' 8" N / 139° 46' 47" E | Múi giờ : UTC+9 | Tiền tệ : JPY | Điện thoại : 81  
Bản đồ - Sân bay quốc tế Tokyo (Tokyo International Airport)  

Photograph

Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
Sân bay quốc tế Tokyo
1 2 

Quốc gia - Nhật Bản

Quốc kỳ Nhật Bản
Nhật Bản (, tiếng Nhật: 日本国 Nihon-koku/Nippon-koku; Hán-Việt: Nhật Bản quốc, chữ Bản (本) trong các văn bản cũ cũng được đọc là Bổn), cũng được gọi tắt là Nhật, là tên của một quốc gia hải đảo hình vòng cung, có diện tích tổng cộng là 379.954 km² nằm xoải theo bên sườn phía đông lục địa châu Á. Đất nước này nằm ở phía đông của Hàn Quốc, Nga và Trung Quốc và trải từ biển Okhotsk ở phía bắc đến biển đông Trung Quốc ở phía nam.

Nhật Bản thuộc vùng ôn đới, có 4 mùa rõ rệt. Nước Nhật có 4 đảo lớn theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là: Hokkaido , Honshu, Shikoku và Kyushu cùng hàng ngàn đảo nhỏ chung quanh. Phần lớn đảo ở Nhật Bản có rất nhiều núi và núi lửa, tiêu biểu như núi Phú Sĩ, cao nhất ở Nhật Bản. Nhật Bản là quốc gia có dân số lớn thứ mười thế giới với ước tính khoảng 128 triệu người. Vùng thủ đô Tōkyō, bao gồm thủ đô Tokyo và một vài tỉnh xung quanh là vùng đô thị lớn nhất thế giới với khoảng 30 triệu người sinh sống.
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
JPY Yên Nhật (Japanese yen) ¥ 0
ISO Ngôn ngữ
JA Tiếng Nhật (Japanese language)
Bản đồ  
Bản đồ-Nhật Bảnjapan_rel96.jpg
japan_rel96.jpg
1082x1292
Bản đồ-Nhật Bảnjapan_pol96.jpg
japan_pol96.jpg
1080x1312
Bản đồ-Nhật Bản753px-Japan_map.png
753px-Japan_map.png
753x1024
Bản đồ-Nhật BảnTopographic_Map_of_Japan.png
Topographic_Map_of_J...
1800x1400
Bản đồ-Nhật BảnJapan_regions_map.png
Japan_regions_map.pn...
2430x3000

Facebook

 mapnall@gmail.com