Bản đồ - Thessaloniki (Nomós Thessaloníkis)

Thế giới >  Châu Âu >  Hy Lạp >  Trung Macedonia >  Thessaloniki

Thessaloniki (Nomós Thessaloníkis)

 

Bản đồ - Thessaloniki (Nomós Thessaloníkis)

Vĩ độ / Kinh độ : 40° 40' 0" N / 23° 0' 0" E | Múi giờ : UTC+2:0 / UTC+3 | Tiền tệ : EUR | Điện thoại : 30  

Bản đồ

OpenStreetMap-Bản đồ-Thessaloniki
OpenStreetMap
Bản đồ-Thessaloniki-Esri.WorldImagery
Esri.WorldImagery
Bản đồ-Thessaloniki-Esri.WorldStreetMap
Esri.WorldStreetMap
Bản đồ-Thessaloniki-OpenStreetMap.Mapnik
OpenStreetMap.Mapnik
Bản đồ-Thessaloniki-OpenStreetMap.HOT
OpenStreetMap.HOT
Bản đồ-Thessaloniki-CartoDB.Positron
CartoDB.Positron
Bản đồ-Thessaloniki-CartoDB.Voyager
CartoDB.Voyager
Bản đồ-Thessaloniki-OpenMapSurfer.Roads
OpenMapSurfer.Roads
Bản đồ-Thessaloniki-Esri.WorldTopoMap
Esri.WorldTopoMap
Bản đồ-Thessaloniki-Stamen.TonerLite
Stamen.TonerLite

Photograph

Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
Thessaloniki
1 

Quốc gia - Hy Lạp

Quốc kỳ Hy Lạp
Hy Lạp (tiếng Hy Lạp: Ελλάδα Ellada hay Ελλάς Ellas; tiếng Anh: Greece hoặc Hellas), quốc danh hiện tại là Cộng hòa Hy Lạp (Ελληνική Δημοκρατία Elliniki Dimokratia), là một quốc gia thuộc khu vực châu Âu, nằm phía nam bán đảo Balkan. Hy Lạp giáp với các nước Albania, Cộng hòa Macedonia và Bulgaria về phía bắc, giáp với Thổ Nhĩ Kỳ về phía đông. Biển Aegea bao bọc phía đông và phía nam Hy Lạp, còn biển Ionia nằm ở phía tây. Phần lớn địa hình của đất nước này là núi non hiểm trở. Hy Lạp có rất nhiều những hòn đảo lớn nhỏ thuộc khu vực Địa Trung Hải. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số Hy Lạp là 10.706.290 người, mật độ dân số khoảng 82 người/km².

Danh xưng "Hy Lạp" trong tiếng Việt bắt nguồn từ dịch danh Trung văn của quốc hiệu Hy Lạp .
Tiền tệ / Ngôn ngữ  
ISO Tiền tệ Biểu tượng Significant Figures
EUR Euro (Euro) 2
ISO Ngôn ngữ
EL Tiếng Hy Lạp (Greek language)
Bản đồ  
Bản đồ-Hy LạpSatellite_image_of_Greece.jpg
Satellite_image_of_G...
3400x4400
Bản đồ-Hy Lạp1003px-Greece_location_map.svg.png
1003px-Greece_locati...
1003x825
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy Lạpimage.jpg
image.jpg
1403x1904
Bản đồ-Hy LạpGreece_relief_location_map.jpg
Greece_relief_locati...
1003x825
Neighbourhood - Quốc gia  
  •  Thổ Nhĩ Kỳ 
  •  Albania 
  •  Bulgaria 
  •  Cộng hòa Macedonia 

Administrative Subdivision

Quốc gia, Nhà nước, Region,...

Facebook

 mapnall@gmail.com