Tiền tệ - Đô la Bermuda

Tiền tệ  >  Đô la Bermuda

Đô la Bermuda

$
Đô la Bermuda' (ISO 4217 mã: BMD) là một loại tiền tệ của Bermuda. Nó được viết tắt với ký hiệu đô la $ hoặc được viết tắt là BD$ để phân biệt khác với đô la - chỉ tên một loại tiền tệ. Nó có giá trị bằng 100 cent. Đô la Bermuda không dùng cho trao đổi thương mại bình thường bên ngoài Bermuda.

* Kinh tế Bermuda

* http://www.bma.bm/uploaded/65-News-090309_BMA_Press_Release_New_Banknote_Release_FINAL.pdf

* http://www.bma.bm/uploaded/Posters.pdf

* Bermuda Monetary Authority

* Khái quát về những sự kiện đồng đô la Bermuda (geared về hướng ra du khách nước ngoài)

Quốc gia

Bermuda

Bermuda (phát âm là Bờ-miu-đờ hay được biết đến là Béc-mu-đa; tên chính thức: Tam Giác Quỷ, Quần đảo Bermuda hoặc Đảo Somers) là một lãnh thổ hải ngoại của Anh nằm trong Bắc Đại Tây Dương. Nằm về phía bờ đông Hoa Kỳ, cách khoảng 1770 km về phía đông bắc của Miami, Florida và 1350 km (840 mi) về phía nam của Halifax, Nova Scotia. Cách Bermuda gần nhất (đất liền) là Cape Hatteras, Bắc Carolina, khoảng 1030 km (640 mi) về phía tây-tây bắc. Nó là lãnh thổ hải ngoại còn lại của Anh lâu đời nhất và đông dân cư nhất, được Anh quốc định cư một thế kỷ trước khi có Đạo luật Liên minh tạo nên Vương quốc Anh.

Mặc dù thường được diễn tả bằng số ít trong tiếng Anh, lãnh thổ bao gồm khoảng 138 đảo, với tổng diện tích là 53,3 km² (20,6 sq. mi.). Liệt kê các đảo này thường rất phức tạp, vì nhiều đảo có nhiều hơn một tên (cũng như toàn bộ quần đảo, ngoài hai tên chính, còn được biết đến với các tên "La Garza", "Virgineola", và "Đảo Quỷ"). Mặc cho diện tích đất hạn chế, vẫn có xu hướng có nhiều tên nơi chốn được lặp lại; ví dụ, có hai đảo có tên "Long Island", ba vịnh có tên "Long Bay" và thị trấn St. George nằm trong khu St. George trên đảo St. George (mỗi cái được biết đến với tên ''St. George's''), trong khi thủ đô của Bermuda, Thành phố Hamilton, nằm ở Khu Pembroke, chứ không phải khu Hamilton, trên hòn đảo lớn nhất, "Đảo Chính", mà đôi khi còn được gọi là "Bermuda" (hay "Bermuda Lớn").

Ngôn ngữ

Bermudian dollar (English)  Dollaro di Bermuda (Italiano)  Bermudaanse dollar (Nederlands)  Dollar bermudien (Français)  Bermuda-Dollar (Deutsch)  Бермудский доллар (Русский)  Dólar bermudeño (Español)  Dolar bermudzki (Polski)  百慕達元 (中文)  Bermudisk dollar (Svenska)  バミューダ・ドル (日本語)  Бермудський долар (Українська)  버뮤다 달러 (한국어)  Bermudan dollari (Suomi)  Dolar Bermuda (Bahasa Indonesia)  Bermudos doleris (Lietuvių)  Bermudský dolar (Česky)  Bermuda doları (Türkçe)  Бермудски долар (Српски / Srpski)  Bermudai dollár (Magyar)  Bermudski dolar (Hrvatski)  Δολάριο Βερμούδων (Ελληνικά)  Đô la Bermuda (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com