Tiền tệ - Rial Iran

Tiền tệ  >  Rial Iran

Rial Iran

Rial (tiếng Ba Tư: یال; mã ISO 4217 IRR) là đơn vị tiền tệ chính thức của Iran. Một rial bằng 100 dinar, tuy nhiên đồng rial ngày nay có giá trị quá thấp nên phần lẻ của rial không còn được dùng trong kế toán.

Trên thực tế, ngày nay người Iran sử dụng đơn vị toman có giá trị tương đương 10 rial.

Tiền kim loại đang lưu hành có các mệnh giá: 5, 10, 50, 100, 250, và 500 rial. Đồng 5 và 10 rial vẫn có giá trị lưu hành, nhưng không được phát hành mới nữa.

Tiền giấy đang lưu hành có các mệnh giá: 100, 200, 500, 1000, 2000, 5000, 10.000, 20.000 và 50.000 rial.

Vào ngày 8 tháng 4, 2008, 1 đôla Mỹ đổi được 9.052,5 rial Iran. ( Xem tỷ giá hiện hành)

Thể loại:Kinh tế Iran Thể loại:Tiền tệ châu Á Thể loại:Ký hiệu tiền tệ

Quốc gia

Iran

Cộng hòa Hồi giáo Iran (tiếng Ba Tư: جمهوری اسلامی ايران Jomhūrī-ye Eslāmī-ye Īrān), gọi đơn giản là Iran (ايران Īrān), là một quốc gia ở Trung Đông, phía tây nam của châu Á. Trước 1935, tên của nước này là Ba Tư.

Iran giáp với Armenia, Azerbaijan, và Turkmenistan về phía bắc, Pakistan và Afghanistan về phía đông, Thổ Nhĩ Kỳ và Iraq về phía tây. Nó cũng giáp biển Caspia về phía Bắc. Vịnh Ba Tư (thuộc Iran) là vùng vành đai nông của Ấn Độ Dương nằm giữa Bán đảo Ả Rập và vùng tây nam Iran.

Ngôn ngữ

Iranian rial (English)  Riyal iraniano (Italiano)  Iraanse rial (Nederlands)  Rial iranien (Français)  Iranischer Rial (Deutsch)  Rial iraniano (Português)  Иранский риал (Русский)  Rial iraní (Español)  Rial irański (Polski)  伊朗里亞爾 (中文)  Iransk rial (Svenska)  Rial iranian (Română)  イラン・リヤル (日本語)  Іранський ріал (Українська)  Ирански риал (Български)  이란 리알 (한국어)  Iranin rial (Suomi)  Rial Iran (Bahasa Indonesia)  Irano rialas (Lietuvių)  Rial (Dansk)  Íránský riál (Česky)  İran riyali (Türkçe)  Ирански ријал (Српски / Srpski)  Iránsky rial (Slovenčina)  Iráni riál (Magyar)  Iranski rijal (Hrvatski)  Irānas riāls (Latviešu)  Rial Iran (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com