Tiền tệ - Rupee Pakistan

Tiền tệ  >  Rupee Pakistan

Rupee Pakistan

Đồng rupee ( روپیہ ) (ký hiệu tiền tệ: Rs; mã: PKR) là tiền tệ của Pakistan. Việc in ấn và kiểm soát do Ngân hàng nhà nướcPakistan, giá trị lớn rupee được tính bằng đơn vị ngàn (1,000) lakh (một trăm ngàn 100,000) karor (một triệu 1,000,000).

Nguồn gốc từ "rupee" xuất phát từ chữ Phạn rūp hay rūpā, có nghĩa là "bạc" trong nhiều các ngôn ngữ Indo-Arya.

Thể loại:Tiền tệ châu Á Thể loại:Kinh tế Pakistan Thể loại:Đơn vị tiền tệ đang lưu thông

Quốc gia

Pakistan

Pakistan (tiếng Việt: Pa-ki-xtan; ), tên chính thức Cộng hoà Hồi giáo Pakistan, là một quốc gia ở Nam Á. Tiếng Việt còn gọi quốc gia này vào thế kỷ 20 là Hồi Quốc.

Pakistan có bờ biển dài 1,046 km (650 mi) dọc theo Biển Ả Rập và Vịnh Oman ở phía nam; phía tây giáp Afghanistan và Iran; phía đông giáp Ấn Độ; cực đông bắc giáp Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa. Tajikistan cũng nằm rất gần với Pakistan nhưng bị ngăn cách bởi Hành lang Wakhan hẹp. Vì thế, nước này nằm trên ngã tư đường giữa Nam Á, Trung Á và Trung Đông.

Ngôn ngữ

Pakistani rupee (English)  Rupia pakistana (Italiano)  Pakistaanse roepie (Nederlands)  Roupie pakistanaise (Français)  Pakistanische Rupie (Deutsch)  Пакистанская рупия (Русский)  Rupia pakistaní (Español)  Rupia pakistańska (Polski)  巴基斯坦盧比 (中文)  Pakistansk rupie (Svenska)  パキスタン・ルピー (日本語)  Пакистанська рупія (Українська)  Пакистанска рупия (Български)  파키스탄 루피 (한국어)  Pakistanin rupia (Suomi)  Rupee Pakistan (Bahasa Indonesia)  Pakistano rupija (Lietuvių)  Pakistanske rupier (Dansk)  Pákistánská rupie (Česky)  Pakistan rupisi (Türkçe)  Пакистанска рупија (Српски / Srpski)  Pakisztáni rúpia (Magyar)  Pakistanska rupija (Hrvatski)  Rupee Pakistan (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com