Ngôn ngữ - Tiếng Dhivehi

Ngôn ngữ  >  Tiếng Dhivehi

Tiếng Dhivehi

Tiếng Dhivehi, tiếng Maldives, hay tiếng Mahl (ދިވެހި, ' or ދިވެހިބަސް, ') là một ngôn ngữ Ấn-Arya được nói bởi hơn 300.000 người tại Maldives, nơi nó là ngôn ngữ chính thức và quốc gia. Nó cũng là tiếng mẹ đẻ của gần 10.000 người trên đảo Minicoy tại lãnh thổ liên bang Lakshadweep, Ấn Độ, nơi mà phương ngữ Mahl được dùng. Nội danh của ngôn ngữ này, Divehi, là tên gọi phổ biến và chính thức cho ngôn ngữ này tại Maldives. Tiếng Dhivehi được viết bằng hệ chữ Thaana, viết từ phải sang trái giống tiếng Ả Rập.

Các phương ngữ chính của tiếng Dhivehi là Malé, Huvadhu, Mulaku, Addu, Haddhunmathee, và Maliku. Dạng chuẩn tiếng Dhivehi dựa trên phương ngữ Malé, được nói tại phủ đô cùng tên. Phương ngữ Maliku ở Minicoy được gọi chính thức là Mahl chỉ chính phủ Lakshadweep. Tên gọi này thường được nhiều học giả dùng khi nhắc đến phương ngữ tại Minicoy.

Tiếng Dhivehi là một hậu duệ của Maharashtri Prakrit và có quan hệ gần gũi với tiếng Marathi, tiếng Konkan và tiếng Sinhala, nhưng không thể thông hiểu với ngôn ngữ nào. Nhiều ngôn ngữ đã ảnh hưởng lên tiếng Dhivehi qua thời gian, nổi bật nhất là tiếng Ả Rập. Số khác gồm tiếng Pháp, tiếng Ba Tư, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Hindustan, và tiếng Anh. Những từ tiếng Anh atoll (rạn san hồ vòng) và dhoni (một loại thuyền giúp đi lại giữa đảo san hô vòng) được vay mượn từ ' và ' tiếng Dhivehi.

Quốc gia

Maldives

Maldives hay Quần đảo Maldives (phiên âm tiếng Việt: Man-đi-vơ; hay, tiếng Dhivehi: ދިވެހިރާއްޖެ Dhivehi Raa'jey), tên chính thức là Cộng hòa Maldives, là một đảo quốc gồm nhóm các đảo san hô tại Ấn Độ Dương. Maldives nằm ở phía nam quần đảo Lakshadweep thuộc Ấn Độ, và cách khoảng 700 kilômét (435 mi) phía tây nam Sri Lanka. Hai mươi sáu đảo san hô của Maldives bao vòng quanh một lãnh thổ gồm 1.192 đảo nhỏ, khoảng hai trăm đảo trong số này có các cộng đồng địa phương sinh sống.

Cái tên "Maldives" xuất phát từ Maale Dhivehi Raajje ("Vương quốc đảo [dưới sự cai trị của] Malé")". Một số học giả tin rằng cái tên "Maldives" xuất phát từ từ maladvipa trong tiếng Phạn, có nghĩa "vòng đảo", hay từ mahila dvipa, có nghĩa "đảo của phụ nữ", những tên này không xuất hiện trong văn học Phạn cổ. Thay vào đó, các văn bản tiếng Phạn cổ có đề cập tới "Trăm nghìn hòn đảo" (Lakshadweep); một cái tên chung có thể không chỉ bao gồm Maldives, mà cả Laccadives và nhóm đảo Chagos. Một số lữ khách người Ả Rập thời Trung Cổ như Ibn Batuta đã gọi các đảo là "Mahal Dibiyat" từ từ Mahal ("cung điện") trong tiếng Ả Rập". Đây là cái tên hiện được viết trong cuộn giấy biểu tượng quốc gia của Maldives.

Ngôn ngữ

Dhivehi language (English)  Lingua maldiviana (Italiano)  Divehi (Nederlands)  Maldivien (Français)  Dhivehi (Deutsch)  Língua divehi (Português)  Мальдивский язык (Русский)  Idioma maldivo (Español)  Język malediwski (Polski)  迪维西语 (中文)  Divehi (Svenska)  Limba dhivehi (Română)  ディベヒ語 (日本語)  Мальдівська мова (Українська)  Дивехи (Български)  디베히어 (한국어)  Divehin kieli (Suomi)  Bahasa Divehi (Bahasa Indonesia)  Maldyvų kalba (Lietuvių)  Dhivehi (Dansk)  Maledivština (Česky)  Maldivce (Türkçe)  Maldiivi keel (Eesti)  Maldivčina (Slovenčina)  Maldív nyelv (Magyar)  ภาษามัลดีฟส์ (ไทย)  Maldīviešu valoda (Latviešu)  Γλώσσα Ντιβέχι (Ελληνικά)  Tiếng Dhivehi (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com