Ngôn ngữ - Tiếng Fiji

Ngôn ngữ  >  Tiếng Fiji

Tiếng Fiji

Tiếng Fiji (Na Vosa Vakaviti) là ngôn ngữ được nói ở Fiji, một đảo quốc tại châu Đại Dương, ở phía nam Thái Bình Dương.

Tiếng Fiji là được phân loại là thành viên ngữ chi châu Đại dương trong ngữ tộc Malay-Polynesia của ngữ hệ Nam Đảo. Tiếng Fiji là một ngôn ngữ VOS. Tiếng Fiji chuẩn dựa vào ngôn ngữ ở đảo Bau, là một ngôn ngữ của nhóm Fiji Đông.

Hiện có 450.000 người sử dụng là ngôn ngữ thứ nhất, trong đó quá phân nửa là người ở Fiji. Khoảng 200.000 người khác sử dụng là ngôn ngữ thứ hai.

Năm 1997 Hiến pháp Fiji tuyên bố tiếng Fiji là ngôn ngữ chính thức của Cộng hòa Quần đảo Fiji, cùng với tiếng Anh và tiếng Hindi Fiji (hay tiếng Hindustani), và có cuộc thảo luận về việc thiết lập nó như là "ngôn ngữ quốc gia", mặc dù tiếng Anh và Hindustani sẽ vẫn là chính thức.

Quốc gia

Fiji

Fiji (tiếng Fiji: Matanitu Tu-Vaka-i-koya ko Viti, tiếng Việt: Cộng hòa Quần đảo Phi-gi ) là một đảo quốc tại châu Đại Dương, thuộc phía nam Thái Bình Dương, phía tây Vanuatu, phía đông Tonga và phía nam Tuvalu. Đảo quốc này bao gồm 322 đảo. Có 2 đảo chính là Viti Levu và Vanua Levu, chiếm khoảng 87% dân số.

Một người Ấn Độ tại Fiji năm 1874. Quần đảo này do A. Tasman khám phá năm 1643, J. Cook thám hiểm năm 1774, trở thành thuộc địa của Anh năm 1874. Fiji giành được độc lập năm 1970 và là thành viên của Khối Liên hiệp Anh.

Ngôn ngữ

Fijian language (English)  Lingua figiana (Italiano)  Fijisch (Nederlands)  Fidjien (Français)  Fidschi (Deutsch)  Língua fijiana (Português)  Фиджийский язык (Русский)  Idioma fiyiano (Español)  Język fidżyjski (Polski)  斐濟語 (中文)  Fijianska (Svenska)  フィジー語 (日本語)  Фіджійська мова (Українська)  Фиджийски език (Български)  피지어 (한국어)  Fidžin kieli (Suomi)  Bahasa Fiji (Bahasa Indonesia)  Fidžių kalba (Lietuvių)  Fidžijština (Česky)  Fiji dili (Türkçe)  Fidžijski jezik (Hrvatski)  ภาษาฟีจี (ไทย)  Fidžiešu valoda (Latviešu)  Tiếng Fiji (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com