Ngôn ngữ - Tiếng Latvia

Ngôn ngữ  >  Tiếng Latvia

Tiếng Latvia

Tiếng Latvia (latviešu valoda; ) là ngôn ngữ chính thức của Latvia và là một ngôn ngữ thuộc nhánh phía đông của nhóm ngôn ngữ gốc Balt. Nó cũng đôi khi được gọi là Lettish. Có khoảng 1.400.000 người bản ngữ tiếng Latvia ở Latvia và khoảng 150.000 ở nước ngoài. Ngôn ngữ Latvia có một số lượng tương đối lớn người sử dụng không phải là bản ngữ, không điển hình cho một ngôn ngữ nhỏ. Do chính sách ngôn ngữ ở Latvia, khoảng 30% tổng số dân tộc thiểu số với dân số 924.000 người tại Latvia nói tiếng Latvia. Việc sử dụng ngôn ngữ Latvia trên nhiều lĩnh vực của đời sống xã hội trong Latvia đang ngày một gia tăng.

Latvia là một ngôn ngữ Baltic và là liên quan chặt chẽ nhất đến tiếng Litva, mặc dù người nói hai ngôn ngữ này không thể hiểu lẫn nhau.

Tiếng Latvia đầu tiên xuất hiện trong tài liệu in ấn phương Tây trong giữa thế kỷ 16 với việc ấn hành Cầu nguyện của Chúa bằng tiếng Latvia trong Sebastian Münster của Cosmographia Universalis, bằng tiếng La Mã.

Thể loại:Nhóm ngôn ngữ gốc Balt Thể loại:Ngôn ngữ tại Latvia Thể loại:Ngôn ngữ chủ-động-tân

Quốc gia

Latvia

Latvia (phiên âm tiếng Việt: Lát-vi-a), tên chính thức là Cộng hòa Latvia (tiếng Latvia: Latvija hay Latvijas Republika) là một quốc gia theo thế chế cộng hòa tại khu vực châu Âu. Latvia giáp với Estonia về phía bắc, giáp với Litva về phía nam, giáp với Nga và Belarus về phía đông và giáp biển Baltic về phía tây. Theo số liệu tháng 7 năm 2007, dân số của Latvia là 2.259.810 người, mật độ dân số khoảng 36 người/km². Các dân tộc ở Latvia chủ yếu là người Latvia (chiếm 59%) và người Nga (chiếm 28,3%), ngoài ra còn có các dân tộc thiểu số khác.

Latvia là một quốc gia có lịch sử lâu đời tại châu Âu. Trong lịch sử, nước này đã từng bị đô hộ bởi nhiều quốc gia láng giềng. Ngày 18 tháng 11 năm 1918, nền cộng hòa của Latvia chính thức được thành lập. Nhưng đến năm 1940, Latvia bị sáp nhập vào Liên Xô rồi sau đó trở thành một nước xã hội chủ nghĩa với tên gọi Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Latvia. Vào năm 1991, Liên Xô sụp đổ và Latvia lại trở thành một quốc gia độc lập.

Ngôn ngữ

Latvian language (English)  Lingua lettone (Italiano)  Lets (Nederlands)  Letton (Français)  Lettische Sprache (Deutsch)  Língua letã (Português)  Латышский язык (Русский)  Idioma letón (Español)  Język łotewski (Polski)  拉脱维亚语 (中文)  Lettiska (Svenska)  Limba letonă (Română)  ラトビア語 (日本語)  Латиська мова (Українська)  Латвийски език (Български)  라트비아어 (한국어)  Latvian kieli (Suomi)  Bahasa Latvi (Bahasa Indonesia)  Latvių kalba (Lietuvių)  Lettisk (Dansk)  Lotyština (Česky)  Letonca (Türkçe)  Летонски језик (Српски / Srpski)  Läti keel (Eesti)  Lotyština (Slovenčina)  Lett nyelv (Magyar)  Letonski jezik (Hrvatski)  ภาษาลัตเวีย (ไทย)  Latvijščina (Slovenščina)  Latviešu valoda (Latviešu)  Λετονική γλώσσα (Ελληνικά)  Tiếng Latvia (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com