Ngôn ngữ - Tiếng Nauru

Ngôn ngữ  >  Tiếng Nauru

Tiếng Nauru

Tiếng Nauru (tên bản địa: dorerin Naoero) là ngôn ngữ được khoảng 6.000 người dân ở Cộng hòa Nauru sử dụng.

Tiếng Nauru là thành viên của ngôn ngữ châu Đại dương trong ngữ tộc Malay-Polynesia thuộc ngữ hệ Nam Đảo. Mối quan hệ của nó với những ngôn ngữ Micronesia khác chưa được hiểu rõ.

Quốc gia

Nauru

Nauru (phát âm ), tên chính thức là nước Cộng hòa Nauru, là một đảo quốc tại Micronesia thuộc Nam Thái Bình Dương. Với 9.378 cư dân sống trên một diện tích 21 km2, Nauru là quốc gia nhỏ nhất tại Nam Thái Bình Dương, nhỏ thứ ba trên thế giới về diện tích, chỉ sau Thành Vatican và Công quốc Monaco, và là đảo quốc nhỏ nhất trên thế giới. Ngoài ra, Nauru còn là nước cộng hòa có diện tích nhỏ nhất trên thế giới.

Sau khi người Micronesia và người Polynesia định cư tại Nauru, hòn đảo bị Đế quốc Đức thôn tính và tuyên bố là một thuộc địa vào cuối thế kỷ XIX. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, Nauru trở thành một lãnh thổ ủy thác của Hội Quốc Liên do Úc, New Zealand, và Anh Quốc quản lý. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Nauru bị quân đội Nhật Bản chiếm đóng. Sau chiến tranh, đảo lại trở thành lãnh thổ ủy thác. Nauru giành được độc lập vào năm 1968.

Ngôn ngữ

Nauru language (English)  Lingua nauruana (Italiano)  Nauruaans (Nederlands)  Nauruan (Français)  Nauruische Sprache (Deutsch)  Língua nauruana (Português)  Науруанский язык (Русский)  Idioma nauruano (Español)  Język nauruański (Polski)  瑙鲁语 (中文)  Nauruanska (Svenska)  Limba nauruană (Română)  ナウル語 (日本語)  Науруанська мова (Українська)  Науруански език (Български)  나우루어 (한국어)  Naurun kieli (Suomi)  Bahasa Nauru (Bahasa Indonesia)  Nauriečių kalba (Lietuvių)  Naurština (Česky)  Nauruca (Türkçe)  Nauru keel (Eesti)  Naurui nyelv (Magyar)  Nauruski jezik (Hrvatski)  ภาษานาอูรู (ไทย)  Nauruiešu valoda (Latviešu)  Ναουρού (Ελληνικά)  Tiếng Nauru (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com