Ngôn ngữ - Tiếng Rwanda

Ngôn ngữ  >  Tiếng Rwanda

Tiếng Rwanda

Tiếng Rwanda hay tiếng Kinyarwanda (Ikinyarwanda,, ở Uganda được gọi là Fumbira), là ngôn ngữ chính thức của Rwanda, thuộc nhóm Rwanda-Rundi, được nói bởi hơn 11 triệu người tại Rwanda, đông Cộng hòa Dân chủ Congo và những vùng lân cận thuộc Uganda (tiếng Rundi gần gũi là ngôn ngữ chính thức của nước láng giềng Burundi.)

Đây là một trong ba ngôn ngữ chính thức của Rwanda (cùng với tiếng Anh và tiếng Pháp), và là ngôn ngữ của gần như toàn bộ người dân bản xứ. Điều này trái với nhiều nước châu Phi khác, những nơi mà đường biên giới được vẽ ra bởi thực dân, không tương đồng với biên giới dân tộc hay vương quốc thời tiên thuộc địa.

Quốc gia

Rwanda

290px

Rwanda (U Rwanda ), tên chính thức Cộng hòa Rwanda (tiếng Việt: Cộng hòa Ru-an-đa; tiếng Pháp: République Rwandaise; tiếng Anh: Republic of Rwanda; tiếng Rwanda: Repubulika y'u Rwanda), là một quốc gia nhỏ nằm kín trong lục địa tại Vùng hồ lớn trung đông Phi. Nước này có dân số xấp xỉ 9 triệu người. Rwanda giáp biên giới với Uganda, Burundi, Cộng hòa Dân chủ Congo và Tanzania. Nước này có địa hình đồi và đất đai màu mỡ. Điều này giải thích danh hiệu "Vùng đất của một nghìn quả đồi, " (tiếng Pháp: Pays des Mille Collines, ) ("Igihugu cy'Imisozi Igihumbi" trong tiếng Kinyarwanda.)

Ngôn ngữ

Kinyarwanda (English)  Lingua kinyarwanda (Italiano)  Kinyarwanda (Nederlands)  Kinyarwanda (Français)  Kinyarwanda (Deutsch)  Língua quiniaruanda (Português)  Руанда (Русский)  Kiñaruanda (Español)  Język rwanda (Polski)  卢旺达语 (中文)  Rwanda (Svenska)  ルワンダ語 (日本語)  Руандійська мова (Українська)  Руанда (Български)  키냐르완다어 (한국어)  Ruandan kieli (Suomi)  Bahasa Kinyarwanda (Bahasa Indonesia)  Kinjaruanda (Lietuvių)  Kinyarwanda (Dansk)  Rwandština (Česky)  Ruandaca (Türkçe)  Ruanda keel (Eesti)  Ruandai nyelv (Magyar)  Rwanda jezik (Hrvatski)  Kiņaruanda (Latviešu)  Tiếng Rwanda (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com