Bản đồ - Thủ đô

Thủ đô

Thủ đô

Thủ đô là trung tâm hành chính của 1 quốc gia. Thủ đô thường là nơi đặt phần lớn hoặc tất cả các cơ quan quyền lực chính của một quốc gia như: các cơ quan hành pháp, lập pháp, cơ quan tư pháp tối cao, ngân hàng trung ương. Trung tâm hành chính của một đơn vị nhỏ hơn quốc gia, ví dụ như 1 tỉnh hay 1 tiểu bang, được gọi là thủ phủ.

Ở các nước quân chủ chịu ảnh hưởng của Nho giáo như Trung Quốc, Việt Nam, Triều Tiên xưa, thủ đô được gọi là kinh đô, kinh thành, kinh sư hay kinh kỳ.

Ngày xưa, trung tâm kinh tế lớn của một quốc gia hoặc khu vực thường cũng trở thành trung tâm chính trị, và trở thành thủ đô thông qua sự chinh phục hoặc hợp nhất. Đây là trường hợp của Luân Đôn và Moskva. Một cách tự nhiên, thủ đô sẽ thu hút những người ham thích chính trị và những người mà tài năng của họ rất cần thiết để quản lý hiệu quả chính quyền như luật sư, nhà báo, và những nhà nghiên cứu chính sách công cộng.

Thủ đô đôi khi được đặt ở nơi khác nhằm tránh sự phát triển quá lớn của một thành phố lớn hiện có. Brasília nằm bên trong Brasil vì thủ đô cũ, Rio de Janeiro, nằm ở phía đông nam, bị xem là quá đông người.

Không nhất thiết các sức mạnh chính trị và kinh tế hay văn hóa phải tụ về một nơi. Các thủ đô truyền thống có thể bị mờ nhạt về mặt kinh tế so với các tỉnh khác, như Bắc Kinh so với Thượng Hải. Sự sụp đổ của một vương triều hoặc một nền văn hóa cũng có thể đồng nghĩa với sự diệt vong của kinh đô của nó, như đã xảy ra với thành Babylon và Cahokia. Nhiều thành phố thủ đô hiện nay, như New Delhi, Abuja, Brasília, Canberra, Islamabad, Ottawa và Washington, D.C. là những thành phố được quy hoạch, cố tình đặt xa những trung tâm dân số vì nhiều lý do khác nhau, và cũng được phát triển nhanh chóng thành trung tâm kinh tế hoặc thương mại mới.

Bắc Mỹ

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Anguilla (AI)
The Valley 1169 UTC/GMT -4 Giờ
 Antigua và Barbuda (AG)
St. John's 24226 UTC/GMT -4 Giờ
 Aruba (AW)
Oranjestad 29998 UTC/GMT -4 Giờ
 Bahamas (BS)
Nassau 227940 UTC/GMT -5 Giờ
 Barbados (BB)
Bridgetown 98511 UTC/GMT -4 Giờ
 Belize (BZ)
Belmopan 13381 UTC/GMT -6 Giờ
 Bermuda (BM)
Hamilton 902 UTC/GMT -4 Giờ
 Canada (CA)
Ottawa 812129 UTC/GMT -5 Giờ
 Caribe Hà Lan (BQ)
Kralendijk 3081 UTC/GMT -4 Giờ
 Costa Rica (CR)
San José 335007 UTC/GMT -6 Giờ
 Cuba (CU)
La Habana 2163824 UTC/GMT -5 Giờ
 Curaçao (CW)
Willemstad 125000 UTC/GMT -4 Giờ
 Cộng hòa Dominica (DO)
Santo Domingo 2201941 UTC/GMT -4 Giờ
 Dominica (DM)
Roseau 16571 UTC/GMT -4 Giờ
 El Salvador (SV)
San Salvador 525990 UTC/GMT -6 Giờ
 Greenland (GL)
Nuuk 14798 UTC/GMT -3 Giờ
 Grenada (GD)
St. George's 7500 UTC/GMT -4 Giờ
 Guadeloupe (GP)
Basse-Terre 11472 UTC/GMT -4 Giờ
 Guatemala (GT)
Thành phố Guatemala 994938 UTC/GMT -6 Giờ
 Haiti (HT)
Port-au-Prince 1234742 UTC/GMT -5 Giờ
 Hoa Kỳ (US)
Washington 601723 UTC/GMT -5 Giờ
 Honduras (HN)
Tegucigalpa 850848 UTC/GMT -6 Giờ
 Jamaica (JM)
Kingston 937700 UTC/GMT -5 Giờ
 Martinique (MQ)
Fort-de-France 89995 UTC/GMT -4 Giờ
 Montserrat (MS)
Plymouth 0 UTC/GMT -4 Giờ
 México (MX)
Thành phố México 12294193 UTC/GMT -6 Giờ
 Nicaragua (NI)
Managua 973087 UTC/GMT -6 Giờ
 Panama (PA)
Thành phố Panama 408168 UTC/GMT -5 Giờ
 Puerto Rico (PR)
San Juan 418140 UTC/GMT -4 Giờ
 Quần đảo Cayman (KY)
George Town 29370 UTC/GMT -5 Giờ
 Quần đảo Turks và Caicos (TC)
Cockburn Town 3720 UTC/GMT -5 Giờ
 Quần đảo Virgin thuộc Anh (VG)
Road Town 8449 UTC/GMT -4 Giờ
 Quần đảo Virgin thuộc Mỹ (VI)
Charlotte Amalie 20000 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint Kitts và Nevis (KN)
Basseterre 12920 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint Lucia (LC)
Castries 20000 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint Vincent và Grenadines (VC)
Kingstown 24518 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint-Barthélemy (BL)
Gustavia 5988 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint-Martin (MF)
Marigot 5700 UTC/GMT -4 Giờ
 Saint-Pierre và Miquelon (PM)
Saint-Pierre 6200 UTC/GMT -3 Giờ
 Sint Maarten (SX)
Philipsburg 1400 UTC/GMT -4 Giờ
 Trinidad và Tobago (TT)
Port of Spain 49031 UTC/GMT -4 Giờ

Châu Nam Cực

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich (GS)
Grytviken 2 UTC/GMT -2 Giờ
 Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp (TF)
Port-aux-Français 45 UTC/GMT 5 Giờ

Châu Phi

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Ai Cập (EG)
Cairo 7734614 UTC/GMT 2 Giờ
 Algérie (DZ)
Algiers 1977663 UTC/GMT 1 Giờ
 Angola (AO)
Luanda 2776168 UTC/GMT 1 Giờ
 Botswana (BW)
Gaborone 208411 UTC/GMT 2 Giờ
 Burkina Faso (BF)
Ouagadougou 1086505 UTC/GMT 0 Giờ
 Burundi (BI)
Bujumbura 331700 UTC/GMT 2 Giờ
 Bénin (BJ)
Porto-Novo 234168 UTC/GMT 1 Giờ
 Bờ Biển Ngà (CI)
Yamoussoukro 194530 UTC/GMT 0 Giờ
 Cabo Verde (CV)
Praia 113364 UTC/GMT -1 Giờ
 Cameroon (CM)
Yaoundé 1299369 UTC/GMT 1 Giờ
 Comoros (KM)
Moroni 42872 UTC/GMT 3 Giờ
 Cộng hòa Congo (CG)
Brazzaville 1284609 UTC/GMT 1 Giờ
 Cộng hòa Dân chủ Congo (CD)
Kinshasa 7785965 UTC/GMT 1 Giờ
 Cộng hòa Nam Phi (ZA)
Pretoria 1619438 UTC/GMT 2 Giờ
 Cộng hòa Trung Phi (CF)
Bangui 542393 UTC/GMT 1 Giờ
 Djibouti (DJ)
Djibouti 623891 UTC/GMT 3 Giờ
 Eritrea (ER)
Asmara 563930 UTC/GMT 3 Giờ
 Ethiopia (ET)
Addis Ababa 2757729 UTC/GMT 3 Giờ
 Gabon (GA)
Libreville 578156 UTC/GMT 1 Giờ
 Gambia (GM)
Banjul 34589 UTC/GMT 0 Giờ
 Ghana (GH)
Accra 1963264 UTC/GMT 0 Giờ
 Guinea Xích Đạo (GQ)
Malabo 155963 UTC/GMT 1 Giờ
 Guiné-Bissau (GW)
Bissau 388028 UTC/GMT 0 Giờ
 Guinée (GN)
Conakry 1767200 UTC/GMT 0 Giờ
 Kenya (KE)
Nairobi 2750547 UTC/GMT 3 Giờ
 Lesotho (LS)
Maseru 118355 UTC/GMT 2 Giờ
 Liberia (LR)
Monrovia 939524 UTC/GMT 0 Giờ
 Libya (LY)
Tripoli 1150989 UTC/GMT 2 Giờ
 Madagascar (MG)
Antananarivo 1391433 UTC/GMT 3 Giờ
 Malawi (MW)
Lilongwe 646750 UTC/GMT 2 Giờ
 Mali (ML)
Bamako 1297281 UTC/GMT 0 Giờ
 Maroc (MA)
Rabat 1655753 UTC/GMT 0 Giờ
 Mauritanie (MR)
Nouakchott 661400 UTC/GMT 0 Giờ
 Mauritius (MU)
Port Louis 155226 UTC/GMT 4 Giờ
 Mayotte (YT)
Mamoudzou 54831 UTC/GMT 3 Giờ
 Mozambique (MZ)
Maputo 1191613 UTC/GMT 2 Giờ
 Nam Sudan (SS)
Juba 300000 UTC/GMT 3 Giờ
 Namibia (NA)
Windhoek 268132 UTC/GMT 2 Giờ
 Niger (NE)
Niamey 774235 UTC/GMT 1 Giờ
 Nigeria (NG)
Abuja 590400 UTC/GMT 1 Giờ
 Rwanda (RW)
Kigali 745261 UTC/GMT 2 Giờ
 Réunion (RE)
Saint-Denis 137195 UTC/GMT 4 Giờ
 Saint Helena (SH)
Jamestown 637 UTC/GMT 0 Giờ
 Seychelles (SC)
Victoria 22881 UTC/GMT 4 Giờ
 Sierra Leone (SL)
Freetown 802639 UTC/GMT 0 Giờ
 Somalia (SO)
Mogadishu 2587183 UTC/GMT 3 Giờ
 Sudan (SD)
Khartoum 1974647 UTC/GMT 3 Giờ
 Swaziland (SZ)
Mbabane 76218 UTC/GMT 2 Giờ
 São Tomé và Príncipe (ST)
São Tomé 53300 UTC/GMT 0 Giờ
 Sénégal (SN)
Dakar 2476400 UTC/GMT 0 Giờ
 Tanzania (TZ)
Dodoma 180541 UTC/GMT 3 Giờ
 Tchad (TD)
N'Djamena 721081 UTC/GMT 1 Giờ
 Togo (TG)
Lomé 749700 UTC/GMT 0 Giờ
 Tunisia (TN)
Tunis 693210 UTC/GMT 1 Giờ
 Tây Sahara (EH)
El Aaiún 196331 UTC/GMT 0 Giờ
 Uganda (UG)
Kampala 1353189 UTC/GMT 3 Giờ
 Zambia (ZM)
Lusaka 1267440 UTC/GMT 2 Giờ
 Zimbabwe (ZW)
Harare 1542813 UTC/GMT 2 Giờ

Châu Á

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Afghanistan (AF)
Kabul 3043532 UTC/GMT 4.5 Giờ
 Armenia (AM)
Yerevan 1093485 UTC/GMT 4 Giờ
 Azerbaijan (AZ)
Baku 1116513 UTC/GMT 4 Giờ
 Bahrain (BH)
Manama 147074 UTC/GMT 3 Giờ
 Bangladesh (BD)
Dhaka 10356500 UTC/GMT 6 Giờ
 Bhutan (BT)
Thimphu 98676 UTC/GMT 6 Giờ
 Brunei (BN)
Bandar Seri Begawan 64409 UTC/GMT 8 Giờ
 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất (AE)
Abu Dhabi 603492 UTC/GMT 4 Giờ
 Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên (KP)
Bình Nhưỡng 3222000 UTC/GMT 9 Giờ
 Cộng hòa Khmer (KH)
Phnôm Pênh 1573544 UTC/GMT 7 Giờ
 Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (CN)
Bắc Kinh 11716620 UTC/GMT 8 Giờ
 Gruzia (GE)
Tbilisi 1049498 UTC/GMT 4 Giờ
 Hồng Kông (HK)
Hồng Kông 7012738 UTC/GMT 8 Giờ
 Indonesia (ID)
Jakarta 8540121 UTC/GMT 7 Giờ
 Iran (IR)
Tehran 7153309 UTC/GMT 3.5 Giờ
 Jordan (JO)
Amman 1275857 UTC/GMT 2 Giờ
 Kazakhstan (KZ)
Astana 345604 UTC/GMT 6 Giờ
 Kuwait (KW)
Thành phố Kuwait 60064 UTC/GMT 3 Giờ
 Kyrgyzstan (KG)
Bishkek 900000 UTC/GMT 6 Giờ
 Liban (LB)
Beirut 1916100 UTC/GMT 2 Giờ
 Lào (LA)
Viêng Chăn 196731 UTC/GMT 7 Giờ
 Lưỡng Hà (IQ)
Bagdad 5672513 UTC/GMT 3 Giờ
 Ma Cao (MO)
Ma Cao 520400 UTC/GMT 8 Giờ
 Malaysia (MY)
Kuala Lumpur 1453975 UTC/GMT 8 Giờ
 Maldives (MV)
Malé 103693 UTC/GMT 5 Giờ
 Myanmar (MM)
Naypyidaw 925000 UTC/GMT 6.5 Giờ
 Mông Cổ (MN)
Ulaanbaatar 844818 UTC/GMT 8 Giờ
 Nam Triều Tiên (KR)
Seoul 10349312 UTC/GMT 9 Giờ
 Nepal (NP)
Kathmandu 1442271 UTC/GMT 5.75 Giờ
 Nhật Bản (JP)
Tokyo 8336599 UTC/GMT 9 Giờ
 Oman (OM)
Muscat 797000 UTC/GMT 4 Giờ
 Pakistan (PK)
Islamabad 601600 UTC/GMT 5 Giờ
 Philippines (PH)
Manila 10444527 UTC/GMT 8 Giờ
 Qatar (QA)
Doha 344939 UTC/GMT 3 Giờ
 Quần đảo Cocos (CC)
West Island 120 UTC/GMT 6.5 Giờ
 Singapore (SG)
Singapore 3547809 UTC/GMT 8 Giờ
 Sri Lanka (LK)
Colombo 648034 UTC/GMT 5.5 Giờ
 Syria (SY)
Damas 1569394 UTC/GMT 2 Giờ
 Tajikistan (TJ)
Dushanbe 679400 UTC/GMT 5 Giờ
 Thái Lan (TH)
Bangkok 5104476 UTC/GMT 7 Giờ
 Thổ Nhĩ Kỳ (TR)
Ankara 3517182 UTC/GMT 2 Giờ
 Trung Hoa Dân Quốc (TW)
Đài Bắc 7871900 UTC/GMT 8 Giờ
 Turkmenistan (TM)
Ashgabat 727700 UTC/GMT 5 Giờ
 Uzbekistan (UZ)
Tashkent 1978028 UTC/GMT 5 Giờ
 Việt Nam (VN)
Hà Nội 1431270 UTC/GMT 7 Giờ
 Yemen (YE)
Sana'a 1937451 UTC/GMT 3 Giờ
 Đảo Christmas (CX)
Flying Fish Cove 500 UTC/GMT 7 Giờ
 Ả Rập Saudi (SA)
Riyadh 4205961 UTC/GMT 3 Giờ
 Ấn Độ (IN)
New Delhi 317797 UTC/GMT 5.5 Giờ

Châu Âu

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Albania (AL)
Tirana 374801 UTC/GMT 1 Giờ
 Andorra (AD)
Andorra la Vella 20430 UTC/GMT 1 Giờ
 Ba Lan (PL)
Warszawa 1702139 UTC/GMT 1 Giờ
 Belarus (BY)
Minsk 1742124 UTC/GMT 3 Giờ
 Bosna và Hercegovina (BA)
Sarajevo 696731 UTC/GMT 1 Giờ
 Bulgaria (BG)
Sofia 1152556 UTC/GMT 2 Giờ
 Bồ Đào Nha (PT)
Lisboa 517802 UTC/GMT 0 Giờ
 Bỉ (BE)
Bruxelles 1019022 UTC/GMT 1 Giờ
 Croatia (HR)
Zagreb 698966 UTC/GMT 1 Giờ
 Cộng hòa Macedonia (MK)
Skopje 474889 UTC/GMT 1 Giờ
 Cộng hòa Séc (CZ)
Praha 1165581 UTC/GMT 1 Giờ
 Cộng hòa Síp (CY)
Nicosia 200452 UTC/GMT 2 Giờ
 Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết Ukraina (UA)
Kiev 2797553 UTC/GMT 2 Giờ
 Estonia (EE)
Tallinn 394024 UTC/GMT 2 Giờ
 Gibraltar (GI)
Gibraltar 26544 UTC/GMT 1 Giờ
 Guernsey (GG)
Saint Peter Port 16488 UTC/GMT 0 Giờ
 Hungary (HU)
Budapest 1696128 UTC/GMT 1 Giờ
 Hy Lạp (GR)
Athens 729137 UTC/GMT 2 Giờ
 Hà Lan (NL)
Amsterdam 741636 UTC/GMT 1 Giờ
 Iceland (IS)
Reykjavík 118918 UTC/GMT 0 Giờ
 Jersey (JE)
Saint Helier 28000 UTC/GMT 0 Giờ
 Kosovo (XK)
Priština 550000 UTC/GMT 1 Giờ
 Latvia (LV)
Riga 742572 UTC/GMT 2 Giờ
 Liechtenstein (LI)
Vaduz 5197 UTC/GMT 1 Giờ
 Litva (LT)
Vilnius 542366 UTC/GMT 2 Giờ
 Luxembourg (LU)
Luxembourg 76684 UTC/GMT 1 Giờ
 Malta (MT)
Valletta 6794 UTC/GMT 1 Giờ
 Moldova (MD)
Chişinău 635994 UTC/GMT 2 Giờ
 Monaco (MC)
Monaco 32965 UTC/GMT 1 Giờ
 Montenegro (ME)
Podgorica 136473 UTC/GMT 1 Giờ
 Na Uy (NO)
Oslo 580000 UTC/GMT 1 Giờ
 Nga (RU)
Moskva 10381222 UTC/GMT 4 Giờ
 Pháp (FR)
Paris 2138551 UTC/GMT 1 Giờ
 Phần Lan (FI)
Helsinki 558457 UTC/GMT 2 Giờ
 Quần đảo Faroe (FO)
Tórshavn 13200 UTC/GMT 0 Giờ
 Romania (RO)
Bucharest 1877155 UTC/GMT 2 Giờ
 San Marino (SM)
Thành phố San Marino 4500 UTC/GMT 1 Giờ
 Serbia (RS)
Beograd 1273651 UTC/GMT 1 Giờ
 Slovakia (SK)
Bratislava 423737 UTC/GMT 1 Giờ
 Slovenia (SI)
Ljubljana 272220 UTC/GMT 1 Giờ
 Svalbard và Jan Mayen (SJ)
Longyearbyen 2060 UTC/GMT 1 Giờ
 Thành Vatican (VA)
Thành Vatican 829 UTC/GMT 1 Giờ
 Thụy Sĩ (CH)
Bern 121631 UTC/GMT 1 Giờ
 Thụy Điển (SE)
Stockholm 1253309 UTC/GMT 1 Giờ
 Tây Ban Nha (ES)
Madrid 3255944 UTC/GMT 1 Giờ
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland (GB)
Luân Đôn 7556900 UTC/GMT 0 Giờ
 Áo (AT)
Viên 1691468 UTC/GMT 1 Giờ
 Ý (IT)
Roma 2318895 UTC/GMT 1 Giờ
 Åland (AX)
Mariehamn 10682 UTC/GMT 2 Giờ
 Đan Mạch (DK)
Copenhagen 1153615 UTC/GMT 1 Giờ
 Đảo Ireland (IE)
Dublin 1024027 UTC/GMT 0 Giờ
 Đảo Man (IM)
Douglas 26218 UTC/GMT 0 Giờ
 Đức (DE)
Berlin 3426354 UTC/GMT 1 Giờ

Châu Đại Dương

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Fiji (FJ)
Suva 77366 UTC/GMT 12 Giờ
 Guam (GU)
Hagåtña 1051 UTC/GMT 10 Giờ
 Kiribati (KI)
Nam Tarawa 40311 UTC/GMT 12 Giờ
 Liên bang Micronesia (FM)
Palikir 0 UTC/GMT 11 Giờ
 Nauru (NR)
Yaren 1100 UTC/GMT 12 Giờ
 New Zealand (NZ)
Wellington 381900 UTC/GMT 13 Giờ
 Niue (NU)
Alofi 624 UTC/GMT -11 Giờ
 Nouvelle-Calédonie (NC)
Nouméa 93060 UTC/GMT 11 Giờ
 Palau (PW)
Koror 0 UTC/GMT 9 Giờ
 Palau (PW)
Melekeok 0 UTC/GMT 9 Giờ
 Palau (PW)
Ngerulmud 0 UTC/GMT 9 Giờ
 Papua New Guinea (PG)
Port Moresby 283733 UTC/GMT 10 Giờ
 Polynésie thuộc Pháp (PF)
Papeete 26357 UTC/GMT -10 Giờ
 Quần đảo Bắc Mariana (MP)
Saipan 48220 UTC/GMT 10 Giờ
 Quần đảo Cook (CK)
Avarua 13373 UTC/GMT -10 Giờ
 Quần đảo Marshall (MH)
Majuro 25400 UTC/GMT 12 Giờ
 Quần đảo Pitcairn (PN)
Adamstown 46 UTC/GMT -8 Giờ
 Quần đảo Samoa (WS)
Apia 40407 UTC/GMT 14 Giờ
 Quần đảo Solomon (SB)
Honiara 56298 UTC/GMT 11 Giờ
 Samoa thuộc Mỹ (AS)
Pago Pago 11500 UTC/GMT -11 Giờ
 Tonga (TO)
Nukuʻalofa 22400 UTC/GMT 13 Giờ
 Tuvalu (TV)
Funafuti 4492 UTC/GMT 12 Giờ
 Tân Hebrides (VU)
Port Vila 35901 UTC/GMT 11 Giờ
 Wallis và Futuna (WF)
Mata-Utu 1200 UTC/GMT 12 Giờ
 Úc (AU)
Canberra 367752 UTC/GMT 11 Giờ
 Đông Timor (TL)
Dili 150000 UTC/GMT 9 Giờ
 Đảo Norfolk (NF)
Kingston 880 UTC/GMT 11.5 Giờ

Nam Mỹ

Quốc gia Thủ đô Dân số GMT
 Argentina (AR)
Buenos Aires 13076300 UTC/GMT -3 Giờ
 Bolivia (BO)
Sucre 224838 UTC/GMT -4 Giờ
 Brasil (BR)
Brasilia 2207718 UTC/GMT -2 Giờ
 Chile (CL)
Santiago de Chile 4837295 UTC/GMT -3 Giờ
 Colombia (CO)
Bogotá 7102602 UTC/GMT -5 Giờ
 Ecuador (EC)
Quito 1399814 UTC/GMT -5 Giờ
 Guyana (GY)
Georgetown 235017 UTC/GMT -4 Giờ
 Guyane thuộc Pháp (GF)
Cayenne 61550 UTC/GMT -3 Giờ
 Paraguay (PY)
Asunción 1482200 UTC/GMT -3 Giờ
 Peru (PE)
Lima 7737002 UTC/GMT -5 Giờ
 Quần đảo Falkland (FK)
Stanley 2213 UTC/GMT -3 Giờ
 Suriname (SR)
Paramaribo 223757 UTC/GMT -3 Giờ
 Uruguay (UY)
Montevideo 1270737 UTC/GMT -2 Giờ
 Venezuela (VE)
Caracas 3000000 UTC/GMT -4.5 Giờ

Ngôn ngữ

Capital city (English)  Capitale (Italiano)  Hoofdstad (Nederlands)  Capitale (Français)  Hauptstadt (Deutsch)  Capital (Português)  Столица (Русский)  Capital (Español)  Stolica (Polski)  Huvudstad (Svenska)  Capitală (Română)  首都 (日本語)  Столиця (Українська)  Столица (Български)  수도 (한국어)  Pääkaupunki (Suomi)  Ibu kota (Bahasa Indonesia)  Sostinė (Lietuvių)  Hovedstad (Dansk)  Hlavní město (Česky)  Başkent (Türkçe)  Главни град (Српски / Srpski)  Pealinn (Eesti)  Hlavné mesto (Slovenčina)  Főváros (Magyar)  Glavni grad (Hrvatski)  เมืองหลวง (ไทย)  Glavno mesto (Slovenščina)  Galvaspilsēta (Latviešu)  Πρωτεύουσα (Ελληνικά)  Thủ đô (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com