Ngôn ngữ - Creole Haiti

Ngôn ngữ  >  Creole Haiti

Creole Haiti

Creole Haiti (kreyòl ayisyen, ; créole haïtien) là một ngôn ngữ creole dựa trên tiếng Pháp được nói bởi 9,6–12triệu người trên toàn cầu, và là ngôn ngữ mẹ đẻ của hầu hết người Haiti. Ngoài nền tảng là tiếng Pháp thế kỷ 18, creole Haiti còn chịu ảnh hưởng của tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Anh, tiếng Taíno, và những ngôn ngữ Tây Phi. Creole Haiti bắt nguồn từ sự tiếp xúc giữa người Pháp và những nô lệ gốc Phi ở thuộc địa Saint-Domingue (Haiti ngày nay). Người Haiti là cộng đồng nói ngôn ngữ creole lớn nhất thế giới. Creole Haiti không nên bị nhầm lẫn với tiếng Pháp Haiti mà chỉ đơn thuần là dạng tiếng Pháp có mặt ở Haiti.

Việc nói và sử dụng creole Haiti trong giáo dục đã gây nhiều tranh cãi từ tận thế kỷ 19: dù người Haiti xem người Pháp như một đại diện của chủ nghĩa thực dân, creole Haiti vẫn bị giới cầm quyền Haiti coi rẻ và xem như là tiếng Pháp của người nghèo và vô giáo dục. Cho tới cuối thế kỷ 20, các tổng thống Haiti chỉ phát biểu trước công chúng bằng tiếng Pháp chuẩn, và cho tới thập niên 2000, tiếng Pháp vẫn là ngôn ngữ giảng dạy trong nhà trường.

Quốc gia

Haiti

Haiti (tiếng Pháp Haïti, ; tiếng Haiti: Ayiti), tên chính thức Cộng hòa Haiti (République d'Haïti; Repiblik Ayiti, Tiếng Việt: Cộng hòa Ha-i-ti ), là một quốc gia ở vùng biển Ca-ri-bê nói tiếng Creole Haiti- và tiếng Pháp. Cùng với Cộng hòa Dominicana, quốc gia này nằm ở đảo Hispaniola, trong quần đảo Đại Antilles. Ayiti (vùng đất núi cao) đã là tên Taíno hay Amerindian bản địa của phía tây núi non của hòn đảo. Điểm cao nhất quốc gia này là Pic la Selle, với độ cao 2680 m. Tổng diện tích là 27.750 km² và thủ đô là Port-au-Prince.

Vị trí dân tộc, ngôn ngữ và lịch sử của Haiti độc đáo vì nhiều lý do. Đây là quốc gia độc lập đầu tiên ở Mỹ Latin, quốc gia do người da đen độc lập phi thực dân hóa đầu tiên trên thế giới, là quốc gia duy nhất mà sự độc lập một phần là nhờ cuộc nổi loạn nô lệ. Dù có mối liên hệ văn hóa với các láng giềng Hispano-Caribbe, Haiti là quốc gia độc lập chủ yếu sử dụng Pháp ngữ ở châu Mỹ, và là một trong hai quốc gia (cùng với Canada) với tiếng Pháp là ngôn ngữ chính thức.

Ngôn ngữ

Haitian Creole language (English)  Lingua creola haitiana (Italiano)  Haïtiaans Creools (Nederlands)  Créole haïtien (Français)  Haitianische Sprache (Deutsch)  Língua crioula haitiana (Português)  Гаитянский креольский язык (Русский)  Criollo haitiano (Español)  Język kreolski haitański (Polski)  海地克里奧爾語 (中文)  Haitisk kreol (Svenska)  Limba creolă haitiană (Română)  ハイチ語 (日本語)  Гаїтянська креольська мова (Українська)  Хаитянски креолски език (Български)  아이티어 (한국어)  Haitin kieli (Suomi)  Bahasa Kreol Haiti (Bahasa Indonesia)  Haičio kreolų kalba (Lietuvių)  Haitisk (Dansk)  Haitská kreolština (Česky)  Haiti Kreyolu (Türkçe)  Haiti kreol nyelv (Magyar)  Haićanski kreolski jezik (Hrvatski)  ภาษาครีโอลเฮติ (ไทย)  Haitiešu valoda (Latviešu)  Αϊτινή κρεολή γλώσσα (Ελληνικά)  Creole Haiti (Tiếng Việt) 
 mapnall@gmail.com